roll
danh từ, động từA2- rolled
- rolling
- rolls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
roll nghĩa là cuộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rotary motion of an object around its own axis.
Các nét nghĩa của từ roll
- 1
danh từA2
rotary motion of an object around its own axis
chuyển động quay của một vật quanh trục của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa axial rotation · axial motion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tears roll1.681 lần trong kho sách
carriage roll919 lần trong kho sách
roll over5.953 lần trong kho sách
roll down5.283 lần trong kho sách
muster roll460 lần trong kho sách
thunder roll557 lần trong kho sách
roll of bills502 lần trong kho sách
sleeves roll431 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a list of names
một danh sách têndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roster
- 3
danh từA2
a long heavy sea wave as it advances towards the shore
một làn sóng biển nặng nề kéo dài khi nó tiến vào bờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roller · rolling wave
- 4
động từA2
move by turning over or rotating
di chuyển bằng cách lật hoặc xoaydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn over
- 5
động từA2
move along on or as if on wheels or a wheeled vehicle
di chuyển dọc theo hoặc như thể trên bánh xe hoặc một phương tiện có bánh xedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wheel
- 6
động từA2
occur in soft rounded shapes
xuất hiện ở dạng tròn mềmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undulate
Câu hỏi thường gặp về roll
roll nghĩa là gì?
roll nghĩa là cuộn (bản dịch máy, chưa biên tập). roll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rotary motion of an object around its own axis.
roll dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ roll có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
roll được dùng trong câu như thế nào?
The dun storm clouds rolled heavily toward the south, and by-and-by the sun’s rays fell upon the charred roof of Fort Strong. (T. C. Harbaugh, Wolf-Cap; or, The Night-Hawks of the Fire-Lands: A Tale of the Bloody Fort. Nguồn: Project Gutenberg #66231.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roll, mã đối chiếu EV-D693C0FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng