Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

winding

tính từB2
US/ˈwaɪndɪŋ/

winding nghĩa là quanh co (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends.

Các nét nghĩa của từ winding

  1. 1

    tính từB2

    marked by repeated turns and bends

    được đánh dấu bằng những khúc cua và khúc cua lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tortuous · twisting · twisty · voluminous

  2. 2

    tính từB2

    of a path e.g.

    của một con đường, ví dụ:dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa meandering · rambling · wandering

Câu hỏi thường gặp về winding

winding nghĩa là gì?

winding nghĩa là quanh co (bản dịch máy, chưa biên tập). winding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by repeated turns and bends.

winding được dùng trong câu như thế nào?

As that celebration is winding down, Bill cautions Harry about making any deals with Griphook. («Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Bill Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36462 (bản sửa đổi 4302852).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/winding, mã đối chiếu EV-0522092B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “winding” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa winding và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As that celebration is winding down, Bill cautions Harry about making any deals with Griphook.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Bill Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36462 (bản sửa đổi 4302852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Corresponding with the flexible, winding movement, the feeling is rather one of reaching out, as if in pleading or tender invitation.

Tương ứng với chuyển động uyển chuyển, uốn lượn, cảm giác giống như đang vươn tay ra, như đang cầu xin hay mời gọi dịu dàng.dịch máy, chưa biên tập

Charles H. Caffin, A Child's Guide to Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #59040. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A plain, of ten days’ journey, from Damascus to Aleppo and Antioch, is watered, on the western side, by the winding course of the Orontes.
Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #735. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Avoiding the main road, we went several leagues into the mountain by winding and atrociously rough tracks.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The waggon suddenly stopped, and Harry found himself being unrolled from his winding sheet by the hands of two strangers.

Chiếc xe ngựa đột ngột dừng lại và Harry thấy mình bị kéo ra khỏi tấm vải quấn quanh mình bởi bàn tay của hai người lạ.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Our World; Or, the Slaveholder's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #4677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There we shouldered our knapsacks and things, and set out on foot, in a tremendous rain, up the winding gorge, toward Zermatt.

Ở đó, chúng tôi vác ba lô và đồ đạc lên vai rồi đi bộ, trong cơn mưa lớn, lên hẻm núi quanh co, về phía Zermatt.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Tramp Abroad: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Winding into the glen, Valois takes five men and mounts the ridge.
Richard Savage, The Little Lady of Lagunitas: A Franco-Californian Romance. Nguồn: Project Gutenberg #6011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Irving said, involuntarily winding his arm around her, and drawing her drooping head nearer to him.
Mary Jane Holmes, Bad Hugh. Nguồn: Project Gutenberg #16662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He said again, "this will do;" and winding it in a glossy coil about his shoulders, he set out a little after midnight.

Anh ấy lại nói, "điều này sẽ làm được;" và quấn nó thành một cuộn dây bóng loáng quanh vai, anh ấy lên đường sau nửa đêm một chút.dịch máy, chưa biên tập

Cornelius Mathews, The Indian Fairy Book: From the Original Legends. Nguồn: Project Gutenberg #22248. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Her only garment was the linen winding-sheet which had shrouded her when lying upon the bed of death.
Théophile Gautier, Clarimonde. Nguồn: Project Gutenberg #22661. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The two then went on together, turned to the left, and followed a winding road, which led up the side of the mountain.
R. M. Ballantyne, Chasing the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #23262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On entering the town, they proceeded through its narrow and winding streets to the Bear Inn, which Brinsmead usually frequented.
William Henry Giles Kingston, John Deane of Nottingham: Historic Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23273. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB