reasonably
trạng từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reasonably nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reasonably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree.
Các nét nghĩa của từ reasonably
- 1
trạng từB2
to a moderately sufficient extent or degree
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moderately · pretty · jolly · somewhat · fairly · middlingTrái nghĩa unreasonably
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
reasonably reputable51 lần trong kho sách
reasonably expect345 lần trong kho sách
reasonably priced22 lần trong kho sách
reasonably foreseeable17 lần trong kho sách
reasonably inferred23 lần trong kho sách
reasonably conclude38 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
with good sense or in a reasonable or intelligent manner
với ý thức tốt hoặc một cách hợp lý hoặc thông minhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sanely · sensiblyTrái nghĩa unreasonably
Câu hỏi thường gặp về reasonably
reasonably nghĩa là gì?
reasonably nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập). reasonably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a moderately sufficient extent or degree.
reasonably dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reasonably có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reasonably được dùng trong câu như thế nào?
In their intimacy of back yard and front garden he talked with her paternally, reasonably, and dogmatically, with a touch of arbitrariness. (Joseph Conrad, To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #494.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reasonably, mã đối chiếu EV-036DF25B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng