steep
tính từB1steep nghĩa là dốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination.
Các nét nghĩa của từ steep
- 1
tính từB1
having a sharp inclination
có độ nghiêng mạnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa gradual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steep ascent667 lần trong kho sách
steep slope784 lần trong kho sách
steep hill1.489 lần trong kho sách
steep incline287 lần trong kho sách
steep slopes282 lần trong kho sách
steep descent336 lần trong kho sách
steep declivity192 lần trong kho sách
steep bank859 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
greatly exceeding bounds of reason or moderation
vượt quá giới hạn của lý trí hoặc sự điều độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exorbitant · extortionate · outrageous · unconscionable · usurious
- 3
tính từB1
of a slope
của một con dốcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về steep
steep nghĩa là gì?
steep nghĩa là dốc (bản dịch máy, chưa biên tập). steep là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having a sharp inclination.
steep được dùng trong câu như thế nào?
It was a very steep and tedious climb; and I thought we never should get to the top. (Herbert Edward Pretyman, Journal of Herbert Edward Pretyman written during his expedition to the Kittar Mountains, between Kenneh (on the Nile) and the Red Sea, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #70637.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/steep, mã đối chiếu EV-F1C09B7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng