Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sphere

danh từB1
US/ˈsfɪɹ/
spheres

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

sphere nghĩa là quả cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sphere là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life.

Các nét nghĩa của từ sphere

  1. 1

    danh từB1

    a particular environment or walk of life

    một môi trường cụ thể hoặc bước đi của cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa domain · area · orbit · field · arena

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • conducting sphere641 lần trong kho sách

    • sphere of radius667 lần trong kho sách

    • celestial sphere219 lần trong kho sách

    • metal sphere360 lần trong kho sách

    • sphere of usefulness91 lần trong kho sách

    • wider sphere108 lần trong kho sách

    • public sphere605 lần trong kho sách

    • sphere of action348 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any spherically shaped artifact

    bất kỳ hiện vật hình cầu nàodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the geographical area in which one nation is very influential

    khu vực địa lý trong đó một quốc gia có ảnh hưởng rất lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sphere of influence

Câu hỏi thường gặp về sphere

sphere nghĩa là gì?

sphere nghĩa là quả cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). sphere là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular environment or walk of life.

sphere dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sphere có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sphere được dùng trong câu như thế nào?

But in her sphere of life they drank either moderately or else in haunts invisible to her. (Edgar Saltus, The Perfume of Eros: A Fifth Avenue Incident. Nguồn: Project Gutenberg #33207.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sphere, mã đối chiếu EV-34FF1346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sphere” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sphere và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But in her sphere of life they drank either moderately or else in haunts invisible to her.

Nhưng trong lĩnh vực cuộc sống của cô, họ uống rượu vừa phải hoặc theo những nỗi ám ảnh mà cô vô hình.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Saltus, The Perfume of Eros: A Fifth Avenue Incident. Nguồn: Project Gutenberg #33207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sphere is also considered as a family of polyhedra.

Hình cầu cũng được coi là một họ khối đa diện.dịch máy, chưa biên tập

«Supplementary mathematics/Polyhedron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455442 (bản sửa đổi 4381346). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is evident, therefore, that hypotheses, in the speculative sphere, are valid, not as independent propositions, but only relatively to opposite transcendent assumptions.
Immanuel Kant, The Critique of Pure Reason. Nguồn: Project Gutenberg #4280. · Bản dịch tiếng Anh
It presents us with a sphere, for the pursuit of the thing we covet most.

Nó giới thiệu cho chúng ta một quả cầu để theo đuổi thứ mà chúng ta thèm muốn nhất.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her proclivity to her true sphere destroys all the natural influence which this orb would otherwise possess over her corporeal frame.

Sự thiên vị của cô ấy đối với quả cầu thực sự của mình sẽ phá hủy mọi ảnh hưởng tự nhiên mà quả cầu này sẽ sở hữu đối với cơ thể vật chất của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Adela Cathcart, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The earth had been made so beautiful, that I longed for no brighter sphere, but only an ever-youthful eternity in this.

Trái đất đã được tạo nên rất đẹp đến nỗi tôi không mong mỏi một quả cầu nào sáng hơn mà chỉ mong có được sự vĩnh cửu trẻ trung trong quả cầu này.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, Fragments from the Journal of a Solitary Man (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches"). Nguồn: Project Gutenberg #9247. · Nguyên văn tiếng Anh
His enthusiasm rose above it and carried him to other spheres.
Catherine A. Warfield, Miriam Monfort A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence.
«Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"As if her aunt could not find her fifty spheres if she wanted them!"
Agnes Blake Poor, Boston Neighbours In Town and Out. Nguồn: Project Gutenberg #36196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Did he know that her soul's flight had reached its limit and must now descend again to a commoner sphere?

Anh ta có biết rằng chuyến bay của linh hồn cô đã đạt đến giới hạn và giờ phải quay trở lại thế giới bình thường không?dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Ecstasy, A Study of Happiness: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37770. · Bản dịch tiếng Anh
"It comes within my sphere of duty," said Mrs. Fortress, "to warn you that these scenes are dangerous to your mother.
B. L. Farjeon, A Secret Inheritance (Volume 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #45880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So where is the great sin of leaving this sublunary sphere for seven days, if I cannot keep soul and body together without it?
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB