Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pork

danh từ
B1
US/ˈpɔɹk/
porks
Ý nghĩa trọng tâm

pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Định nghĩa tiếng Anh: meat from a domestic hog or pig.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    meat from a domestic hog or pig

    →

    thịt từ lợn nhà hoặc lợn

    Đồng nghĩa:porc
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pork chops
    176 lần trong kho sách
    salt pork
    633 lần trong kho sách
    pork butcher
    159 lần trong kho sách
    pickled pork
    87 lần trong kho sách
    fried pork
    93 lần trong kho sách
    pork pie
    145 lần trong kho sách
    roast pork
    114 lần trong kho sách
    pork pies
    59 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a legislative appropriation designed to ingratiate legislators with their constituents

    →

    một sự chiếm đoạt lập pháp được thiết kế để lấy lòng các nhà lập pháp với các cử tri của họ

    Đồng nghĩa:pork barrel
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pork và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I gave him a ticket on the Agency blacksmith, and caused sixteen rations of flour and pork to be issued to him.
Schoolcraft, Henry Rowe, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Cold pork, now, especially if underdone, might produce this sort of thing.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lady Audley's Secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I must have my bowl of coffee and a bit of salt pork and biscuit before I say another word."
Fenn, George Manville, The Ocean Cat's Paw: The Story of a Strange Cruise, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And while you were eating the pork," said Ladds, "the Golden Butterfly flew down the shaft by himself, and struck oil of his own accord."
Besant, Walter, The Golden Butterfly, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Game's good as a relish, and so's bread; but pork is the staff of life!
Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The other three days each bring one and a quarter pounds of salt pork and one-third of a pint of split peas.
Bullen, Frank Thomas, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Your server will randomly select one piece of meat (pork chop or chicken breast) that you will be served.
OpenStax, Two Basic Rules of Probability (Statistics)
I might as well have fished in a pork barrel.
Warner, Charles Dudley, In the Wilderness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The lady glared too, chiefly because the kid had sprinkled her silk dress with melted butter, and pork gravy and lemonade.
Reed, Talbot Baines, Boycotted, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A little raw pork was likewise procured, and dealt out with a sparing hand.
Irving, Washington, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But this pork he felt sure would make him sick.
Eggleston, Edward, The Mystery of Metropolisville, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It's butter, and chickuns, and pork, and cream, and eggs."
Fenn, George Manville, Cutlass and Cudgel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về pork (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pork nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pork có nghĩa chính là: thịt từ lợn nhà hoặc lợn. Định nghĩa tiếng Anh: "meat from a domestic hog or pig".

2. pork thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pork là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pork theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pork được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɔɹk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pork thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pork được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pork gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pork gồm: porks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pork là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pork chops, salt pork, pork butcher, pickled pork, fried pork.

7. pork có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: porc, pork barrel. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pork?

Từ pork xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pork đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I gave him a ticket on the Agency blacksmith, and caused sixteen rations of flour and pork to be issued to him.". Câu văn minh họa cách dùng pork làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pork?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.