pork
danh từ- porks
pork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
meat from a domestic hog or pig
→thịt từ lợn nhà hoặc lợn
Đồng nghĩa:porcCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)pork chops176 lần trong kho sáchsalt pork633 lần trong kho sáchpork butcher159 lần trong kho sáchpickled pork87 lần trong kho sáchfried pork93 lần trong kho sáchpork pie145 lần trong kho sáchroast pork114 lần trong kho sáchpork pies59 lần trong kho sách - 2danh từB1
a legislative appropriation designed to ingratiate legislators with their constituents
→một sự chiếm đoạt lập pháp được thiết kế để lấy lòng các nhà lập pháp với các cử tri của họ
Đồng nghĩa:pork barrel
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pork và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I gave him a ticket on the Agency blacksmith, and caused sixteen rations of flour and pork to be issued to him.Cold pork, now, especially if underdone, might produce this sort of thing.I must have my bowl of coffee and a bit of salt pork and biscuit before I say another word.""And while you were eating the pork," said Ladds, "the Golden Butterfly flew down the shaft by himself, and struck oil of his own accord."Game's good as a relish, and so's bread; but pork is the staff of life!The other three days each bring one and a quarter pounds of salt pork and one-third of a pint of split peas.Your server will randomly select one piece of meat (pork chop or chicken breast) that you will be served.I might as well have fished in a pork barrel.The lady glared too, chiefly because the kid had sprinkled her silk dress with melted butter, and pork gravy and lemonade.A little raw pork was likewise procured, and dealt out with a sparing hand.But this pork he felt sure would make him sick.It's butter, and chickuns, and pork, and cream, and eggs."Câu hỏi thường gặp về pork (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pork nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pork có nghĩa chính là: thịt từ lợn nhà hoặc lợn. Định nghĩa tiếng Anh: "meat from a domestic hog or pig".
2. pork thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pork là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của pork theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pork được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɔɹk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pork thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pork được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pork gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pork gồm: porks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pork là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pork chops, salt pork, pork butcher, pickled pork, fried pork.
7. pork có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: porc, pork barrel. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pork?
Từ pork xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pork đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I gave him a ticket on the Agency blacksmith, and caused sixteen rations of flour and pork to be issued to him.". Câu văn minh họa cách dùng pork làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pork?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.