Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

with

preposition
A1
US/ˈwɪð/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

with là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa with và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade.
    OpenStax, Writing, Speaking, and Activism (Writing Guide with Handbook)
    Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame.
    OpenStax, “Reading” Images (Writing Guide with Handbook)
    When you are with your family, you are with a group of people who are related to you.
    OpenStax, Portfolio: Your Own Uses of Language (Writing Guide with Handbook)
    Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted.
    OpenStax, Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson (Writing Guide with Handbook)
    Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles.
    OpenStax, Writing Process: Thinking Critically About Entertainment (Writing Guide with Handbook)
    They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.
    OpenStax, Song China and the Steppe Peoples (World History Volume 1, to 1500)
    Two new modes of transportation vied with railroads for popularity.
    OpenStax, The Second Industrial Revolution (World History Volume 1, to 1500)
    Learning how to respect, communicate and collaborate with an increasingly diverse work culture is crucial to optimizing a company’s efficiency and productivity.”

    Học cách tôn trọng, giao tiếp và cộng tác trong nền văn hóa làm việc ngày càng đa dạng là điều quan trọng để tối ưu hóa hiệu quả và năng suất của công ty.”

    OpenStax, Developing a Global Perspective (World History Volume 1, to 1500)
    Europeans often partnered with Indian merchants who sought new investment opportunities outside the subcontinent.

    Người châu Âu thường hợp tác với các thương gia Ấn Độ, những người đang tìm kiếm cơ hội đầu tư mới bên ngoài tiểu lục địa.

    OpenStax, India and International Connections (World History Volume 1, to 1500)
    White soldiers, in contrast, received thirteen dollars monthly, with no deductions.
    OpenStax, The Union Triumphant (U.S. History)
    Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests.
    OpenStax, A New Social Order: Class Divisions (U.S. History)
    With effective management, contemporary companies can accomplish a great deal toward becoming more competitive in the global environment.

    Với sự quản lý hiệu quả, các công ty hiện đại có thể đạt được nhiều thành tựu trong việc trở nên cạnh tranh hơn trong môi trường toàn cầu.

    OpenStax, The Nature of Management (Organizational Behavior)

    Câu hỏi thường gặp về with (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. with nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    with có nghĩa chính là: with là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "with".

    2. with thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    with là một preposition. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của with theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), with được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪð/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. with thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ with được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của with gồm những dạng nào?

    Từ with có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với with là gì?

    Từ with thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. with có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến with?

    Từ with xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với with đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "By now, you are likely familiar with the concept of rhetoric, which, in academic terms, describes how writers and speakers use language to persuade.". Câu văn minh họa cách dùng with làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng with?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.