Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alongside

trạng từB2
US/əˈlɔŋˈsaɪd/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

alongside nghĩa là bên cạnh.

alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    side by side

    →

    bên cạnh nhau

    Đồng nghĩa:aboard
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    alongside the wharf
    143 lần trong kho sách
    ranged alongside
    134 lần trong kho sách
    moored alongside
    102 lần trong kho sách
    hauled alongside
    90 lần trong kho sách
    alongside the quay
    67 lần trong kho sách
    alongside the schooner
    94 lần trong kho sách
    rowed alongside
    63 lần trong kho sách
    boat alongside
    419 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về alongside

alongside nghĩa là gì?

alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side.

alongside dùng trong những kỳ thi nào?

Từ alongside ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

alongside được dùng trong câu như thế nào?

The proper way 'll be to let her pass ahead, and then run alongside, and carry her by boardin'! (Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alongside, mã đối chiếu EV-06F8046B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alongside” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alongside và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The proper way 'll be to let her pass ahead, and then run alongside, and carry her by boardin'!
Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To return the favor, Claude mounts the stairs alongside Johnny, but their roof collapses as the campaign voice blares out again.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The body was nearly alongside the boat, and one of the brothers detained it with a boat-hook, while they both looked earnestly at it.

Cái xác nằm gần sát mạn thuyền, một người anh em dùng móc câu giữ nó lại, trong khi cả hai đều chăm chú nhìn nó.

Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Taking immediate possession of the hulk, we dropped her in alongside the jetty once more, and landed the slaves upon the island.
Harry Collingwood, The Congo Rovers: A Story of the Slave Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #21060.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB