alongside
trạng từB2alongside nghĩa là bên cạnh.
alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
side by side
→bên cạnh nhau
Đồng nghĩa:aboardCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8alongside the wharf143 lần trong kho sáchranged alongside134 lần trong kho sáchmoored alongside102 lần trong kho sáchhauled alongside90 lần trong kho sáchalongside the quay67 lần trong kho sáchalongside the schooner94 lần trong kho sáchrowed alongside63 lần trong kho sáchboat alongside419 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về alongside
alongside nghĩa là gì?
alongside nghĩa là bên cạnh. alongside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: side by side.
alongside dùng trong những kỳ thi nào?
Từ alongside ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
alongside được dùng trong câu như thế nào?
The proper way 'll be to let her pass ahead, and then run alongside, and carry her by boardin'! (Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “alongside” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa alongside và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The proper way 'll be to let her pass ahead, and then run alongside, and carry her by boardin'!To return the favor, Claude mounts the stairs alongside Johnny, but their roof collapses as the campaign voice blares out again.The body was nearly alongside the boat, and one of the brothers detained it with a boat-hook, while they both looked earnestly at it.Cái xác nằm gần sát mạn thuyền, một người anh em dùng móc câu giữ nó lại, trong khi cả hai đều chăm chú nhìn nó.
Taking immediate possession of the hulk, we dropped her in alongside the jetty once more, and landed the slaves upon the island.