Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

badly

trạng từ
A2
US/ˈbædli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

badly nghĩa là tệ quá.

badly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A2

    to a severe or serious degree

    →

    ở mức độ nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng

    Đồng nghĩa:severely, gravely, seriously
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    badly wounded
    1.372 lần trong kho sách
    badly hurt
    1.095 lần trong kho sách
    badly damaged
    350 lần trong kho sách
    behaved badly
    343 lần trong kho sách
    fared badly
    184 lần trong kho sách
    badly injured
    288 lần trong kho sách
    badly treated
    411 lần trong kho sách
    badly bruised
    153 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A2

    (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner

    →

    (`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầu

    Đồng nghĩa:ill, poorly
  3. 3trạng từ
    A2

    evilly or wickedly

    →

    ác độc hay độc ác

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa badly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Most of the bodies were badly decomposed when they were found.
Wikimedia contributors, South African serial killer guilty of nineteen rapes, sixteen murders
She started back at first, feeling very cold, oppressed at heart by the badly-lighted shop, very dismal at this hour of the day.
Zola, Émile, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ito told me that the well was badly contaminated, the odours were fearful; illness was to be feared as well as robbery!
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), Unbeaten Tracks in Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Besides these, there is a fly, as harmless in appearance as our house-fly, which bites as badly as a mosquito.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), Unbeaten Tracks in Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If they are not better nourished, it is because their food is badly prepared.
Warner, Charles Dudley, The Novel and the Common School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He's wondering what we'll tell the other members, and for the looks of the thing he won't dare rook Small too badly.
Van Loan, Charles E. (Charles Emmett), Fore!, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘Do not think of me, sir,’ said the poor fellow; ‘Mr. Balfour is badly hurt.
Taylor, Meadows, Tippoo Sultaun: A tale of the Mysore war, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You began by offering a pony, which we all wanted very badly; and I did wrong to try to secure that.
Meade, L. T., The Little School-Mothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He answered, "I did my best, and without me things would have gone badly."
Grimm, Jacob, Snowdrop & Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The others' eyes blazed; only Jared cowered and looked badly frightened.

Đôi mắt của những người khác rực sáng; chỉ có Jared thu mình lại và trông rất sợ hãi.

Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts at the Panama Canal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The relays are badly served, and the horses are out at work.

Các cuộc tiếp sức được phục vụ tồi tệ và những con ngựa đang phải làm việc.

Hugo, Victor, Les Misérables, v. 1/5: Fantine
He was lucky in getting released, for the affair might have turned out very badly for him.
Zola, Émile, Work [Travail], Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về badly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. badly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

badly có nghĩa chính là: ở mức độ nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng. Định nghĩa tiếng Anh: "to a severe or serious degree".

2. badly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

badly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của badly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), badly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbædli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. badly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ badly được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của badly gồm những dạng nào?

Từ badly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với badly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: badly wounded, badly hurt, badly damaged, behaved badly, fared badly.

7. badly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: severely, gravely, seriously, ill, poorly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến badly?

Từ badly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với badly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Most of the bodies were badly decomposed when they were found.". Câu văn minh họa cách dùng badly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng badly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.