badly
trạng từbadly nghĩa là tệ quá.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA2
to a severe or serious degree
→ở mức độ nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng
Đồng nghĩa:severely, gravely, seriouslyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)badly wounded1.372 lần trong kho sáchbadly hurt1.095 lần trong kho sáchbadly damaged350 lần trong kho sáchbehaved badly343 lần trong kho sáchfared badly184 lần trong kho sáchbadly injured288 lần trong kho sáchbadly treated411 lần trong kho sáchbadly bruised153 lần trong kho sách - 2trạng từA2
(`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner
→(`ill' thường được sử dụng như một dạng kết hợp) một cách kém cỏi hoặc không đúng hoặc không đạt yêu cầu
Đồng nghĩa:ill, poorly - 3trạng từA2
evilly or wickedly
→ác độc hay độc ác
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa badly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Most of the bodies were badly decomposed when they were found.She started back at first, feeling very cold, oppressed at heart by the badly-lighted shop, very dismal at this hour of the day.Ito told me that the well was badly contaminated, the odours were fearful; illness was to be feared as well as robbery!Besides these, there is a fly, as harmless in appearance as our house-fly, which bites as badly as a mosquito.If they are not better nourished, it is because their food is badly prepared.He's wondering what we'll tell the other members, and for the looks of the thing he won't dare rook Small too badly.‘Do not think of me, sir,’ said the poor fellow; ‘Mr. Balfour is badly hurt.You began by offering a pony, which we all wanted very badly; and I did wrong to try to secure that.He answered, "I did my best, and without me things would have gone badly."The others' eyes blazed; only Jared cowered and looked badly frightened.Đôi mắt của những người khác rực sáng; chỉ có Jared thu mình lại và trông rất sợ hãi.
The relays are badly served, and the horses are out at work.Các cuộc tiếp sức được phục vụ tồi tệ và những con ngựa đang phải làm việc.
He was lucky in getting released, for the affair might have turned out very badly for him.Câu hỏi thường gặp về badly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. badly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
badly có nghĩa chính là: ở mức độ nghiêm trọng hoặc nghiêm trọng. Định nghĩa tiếng Anh: "to a severe or serious degree".
2. badly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
badly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của badly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), badly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbædli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. badly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ badly được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của badly gồm những dạng nào?
Từ badly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với badly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: badly wounded, badly hurt, badly damaged, behaved badly, fared badly.
7. badly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: severely, gravely, seriously, ill, poorly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến badly?
Từ badly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với badly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Most of the bodies were badly decomposed when they were found.". Câu văn minh họa cách dùng badly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng badly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.