continual
tính từB1continual nghĩa là liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
continual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring without interruption.
Các nét nghĩa của từ continual
- 1
tính từB1
occurring without interruption
diễn ra không gián đoạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa sporadic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
continual warfare51 lần trong kho sách
continual succession66 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
`continual' (meaning seemingly uninterrupted) is often used interchangeably with `continuous' (meaning without interruption)
`continual' (có nghĩa là dường như không bị gián đoạn) thường được dùng thay thế cho nhau với `continuous' (có nghĩa là không bị gián đoạn)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về continual
continual nghĩa là gì?
continual nghĩa là liên tục (bản dịch máy, chưa biên tập). continual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring without interruption.
continual được dùng trong câu như thế nào?
What is the use of having a Sabbath-day, a rest-day, if Mondays and Tuesdays are to be making continual raids upon it? (Gail Hamilton, Gala-Days. Nguồn: Project Gutenberg #2385.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/continual, mã đối chiếu EV-DF90E5F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng