Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unbearable

tính từB2
US/ənˈbɛɹəbəl/

unbearable nghĩa là không thể chịu nổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unbearable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being put up with.

Các nét nghĩa của từ unbearable

  1. 1

    tính từB2

    incapable of being put up with

    không thể chịu đựng đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intolerable · unendurable

Câu hỏi thường gặp về unbearable

unbearable nghĩa là gì?

unbearable nghĩa là không thể chịu nổi (bản dịch máy, chưa biên tập). unbearable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being put up with.

unbearable được dùng trong câu như thế nào?

The sight was horrible enough, but, with the awful smell added, was simply unbearable. (Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unbearable, mã đối chiếu EV-054F12B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unbearable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unbearable và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The sight was horrible enough, but, with the awful smell added, was simply unbearable.

Cảnh tượng đủ khủng khiếp, nhưng cộng thêm mùi kinh khủng, đơn giản là không thể chịu nổi.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Lair of the White Worm. Nguồn: Project Gutenberg #1188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus in her moment of capitulation did the girl's heart cry aloud the one thought which, unknown to her, had been her unbearable pain.

Vì vậy, trong giây phút đầu hàng, trái tim cô gái đã gào thét một ý nghĩ mà cô không hề hay biết, đó là nỗi đau không thể chịu nổi của cô.dịch máy, chưa biên tập

Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Occasional sounds from the hut quickened his curiosity, and the strange smell of tobacco-smoke at last rendered it unbearable.

Thỉnh thoảng những âm thanh phát ra từ túp lều càng khơi dậy trí tò mò của anh, và mùi khói thuốc lá kỳ lạ cuối cùng khiến anh không thể chịu nổi.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Giant of the North: Pokings Round the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #21733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A robin, in a maple tree beyond him, piped his few notes with unbearable intensity.
Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He did not share the troubles of his less fortunate brothers, who hugged and exaggerated their grievances until they became, to them, unbearable.
Cy Warman, Snow on the headlight. Nguồn: Project Gutenberg #30447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And this afternoon, long before the storm, their insolence had become unbearable.
Margaret Horton Potter, Istar of Babylon: A Phantasy. Nguồn: Project Gutenberg #38710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The absurd tale is repeated from mouth to mouth, and will ultimately make society here unbearable for you.
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Life was unbearable with him always to be kept in hiding.
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh
It sometimes happens that the more fascination a woman displays to the world, the more unbearable is she in her own house.
Henry, Mrs. Wood, Bessy Rane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ron later tells Harry that Hermione is unbearable, which is why she has no friends.

Ron sau đó nói với Harry rằng Hermione không thể chịu nổi, đó là lý do tại sao cô ấy không có bạn bè.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35832 (bản sửa đổi 4083134). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the boy-king was not the only one who found the arrogance of the haughty cardinal unbearable.
Lydia Hoyt Farmer, The Boys' Book of Famous Rulers. Nguồn: Project Gutenberg #50510. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
All in a breath the huge room had become stiflingly oppressive; the gaiety unbearable.
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US