eruption
danh từ- eruptions
eruption nghĩa là phun trào.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material
→sự xuất hiện đột ngột của sự phun trào dữ dội của hơi nước và vật liệu núi lửa
Đồng nghĩa:volcanic eruptionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)volcanic eruption470 lần trong kho sácheruption of vesuvius59 lần trong kho sáchcutaneous eruption39 lần trong kho sáchexplosive eruption40 lần trong kho sáchclimactic eruption12 lần trong kho sácheruption of krakatoa12 lần trong kho sáchvesuvius in eruption12 lần trong kho sácheruption of volcanoes13 lần trong kho sách - 2danh từB2
symptom consisting of a breaking out and becoming visible
→triệu chứng bao gồm bùng phát và trở nên rõ ràng
- 3danh từB2
(of volcanos) pouring out fumes or lava (or a deposit so formed)
→(của núi lửa) phun ra khói hoặc dung nham (hoặc chất lắng đọng được hình thành)
Đồng nghĩa:eructation, extravasation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa eruption và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Have you ever experienced the effects of a volcanic eruption in any of these islands?"Bạn đã bao giờ trải qua những ảnh hưởng của một vụ phun trào núi lửa ở bất kỳ hòn đảo nào trong số này chưa?"
They were undoubtedly witnessing a volcanic eruption on a terribly grand scale.Satellites can also monitor the spread of ash from a volcanic eruption, smoke from fires, and pollution.Vệ tinh cũng có thể theo dõi sự lan rộng của tro từ vụ phun trào núi lửa, khói từ hỏa hoạn và ô nhiễm.
During the eruption, residents were disappointed in the amount of information available regarding health concerns from ash exposure.Then he remarked that the eruption of Vesuvius was waning and the trouble nearly over for this time.Sau đó, ông nhận xét rằng đợt phun trào của Vesuvius đang suy yếu và rắc rối gần như đã kết thúc vào thời điểm này.
Every thing was jumbled together, and yet the course of the last eruption could be distinctly traced.These torrents flowed over the surface of hardened lava, and destroyed the last vestiges of the trees which had survived the first eruption."We have not yet seen any smoke at the top of the mountain, to indicate an approaching eruption," said Gideon Spilett.Miss Molly and I are refugees from the eruption, and Mount Ætna has gone upstairs."Read also the younger Pliny's description of the eruption of Vesuvius.The glasses discovered traces of stratification produced by successive eruptions, and the neighbourhood was strewn with volcanic remains which still choked some of the craters.Carbon dioxide eruptions from the southern polar ice cap of Mars have also been seen.Câu hỏi thường gặp về eruption (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. eruption nghĩa là gì trong tiếng Việt?
eruption có nghĩa chính là: sự xuất hiện đột ngột của sự phun trào dữ dội của hơi nước và vật liệu núi lửa. Định nghĩa tiếng Anh: "the sudden occurrence of a violent discharge of steam and volcanic material".
2. eruption thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
eruption là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của eruption theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), eruption được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌiˈɹʌpʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. eruption thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ eruption được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của eruption gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của eruption gồm: eruptions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với eruption là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: volcanic eruption, eruption of vesuvius, cutaneous eruption, explosive eruption, climactic eruption.
7. eruption có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: volcanic eruption, eructation, extravasation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến eruption?
Từ eruption xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với eruption đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Have you ever experienced the effects of a volcanic eruption in any of these islands?"" (Dịch nghĩa: Bạn đã bao giờ trải qua những ảnh hưởng của một vụ phun trào núi lửa ở bất kỳ hòn đảo nào trong số này chưa?"). Câu văn minh họa cách dùng eruption làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng eruption?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.