seat
danh từA1- seated
- seating
- seats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
seat nghĩa là chỗ ngồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space reserved for sitting (as in a theater or on a train or airplane).
Các nét nghĩa của từ seat
- 1
danh từA1
a space reserved for sitting (as in a theater or on a train or airplane)
một không gian dành riêng cho việc ngồi (như trong rạp hát, trên tàu hoặc máy bay)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa place
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seat beside2.859 lần trong kho sách
county seat1.116 lần trong kho sách
window seat1.603 lần trong kho sách
front seat1.327 lần trong kho sách
seat near1.989 lần trong kho sách
seat opposite924 lần trong kho sách
judgment seat776 lần trong kho sách
vacant seat601 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the fleshy part of the human body that you sit on
phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buttocks · nates · arse · butt · backside · bum
- 3
danh từA1
furniture that is designed for sitting on
đồ nội thất được thiết kế để ngồi trêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về seat
seat nghĩa là gì?
seat nghĩa là chỗ ngồi (bản dịch máy, chưa biên tập). seat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space reserved for sitting (as in a theater or on a train or airplane).
seat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ seat có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
seat được dùng trong câu như thế nào?
He seemed in no wise disconcerted at finding his sweetheart and Lord Mallow seated side by side, alone, in that romantic and solitary spot. (M. E. Braddon, Vixen, Volume III.. Nguồn: Project Gutenberg #26238.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seat, mã đối chiếu EV-283FCF97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng