Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sidewalk

danh từB1
US/ˈsaɪˌdwɔk/
sidewalks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sidewalk nghĩa là vỉa hè (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians.

Các nét nghĩa của từ sidewalk

  1. 1

    danh từB1

    walk consisting of a paved area for pedestrians

    lối đi bao gồm một khu vực lát đá dành cho người đi bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pavement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • thronged the sidewalk22 lần trong kho sách

    • plank sidewalk26 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sidewalk

sidewalk nghĩa là gì?

sidewalk nghĩa là vỉa hè (bản dịch máy, chưa biên tập). sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians.

sidewalk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sidewalk có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sidewalk được dùng trong câu như thế nào?

These are most commonly seen as the gaps in roadways and sidewalks, but they are also built into walls and other structures as well. («Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sidewalk, mã đối chiếu EV-3968DDD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sidewalk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sidewalk và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These are most commonly seen as the gaps in roadways and sidewalks, but they are also built into walls and other structures as well.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I always knew he would come,” said Lena, sitting down on her bundle of bedclothes on the sidewalk.

“Tôi luôn biết anh ấy sẽ đến,” Lena nói, ngồi xuống đống chăn ga gối đệm trên vỉa hè.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Heart of the West. Nguồn: Project Gutenberg #1725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the same time Kitty saw advancing up the sidewalk a figure grotesquely resembling Mr. Arbuton.

Cùng lúc đó Kitty nhìn thấy đang tiến lên vỉa hè một hình dáng giống ông Arbuton một cách kỳ cục.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, A Chance Acquaintance. Nguồn: Project Gutenberg #18555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the sidewalk, pacing slowly up and down in front of the side door, was "Big Tom" Bigelow.
Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Between them he advanced to the steps leading to the sidewalk.

Giữa họ, anh bước tới những bậc thang dẫn ra vỉa hè.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, The White Flag. Nguồn: Project Gutenberg #59823. · Nguyên văn tiếng Anh
I’d like to tie their hands, an’ leave ’em on the sidewalk till most mornin’.
James Otis, Josiah in New York; or, A coupon from the Fresh Air Fund. Nguồn: Project Gutenberg #68813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My knees got weak, and I sat down on the edge of the board sidewalk.
O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The man leaves his apartment and the band walk down a sidewalk.
«Ruby Soho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046902 (bản sửa đổi 9501030). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The sidewalks swarmed with people--to such an extent, indeed, that it was generally no easy matter to stem the human tide.
Mark Twain, Roughing It, Part 5.. Nguồn: Project Gutenberg #8586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It chafed him that Rufus should get the better of him, and he ran along on the sidewalk, keeping the car continually in sight.
Horatio, Jr. Alger, Rufus and Rose; Or, The Fortunes of Rough and Ready. Nguồn: Project Gutenberg #25967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The factor could not use them all, so he put up a few and laid the others in the form of a sidewalk.
Emerson Hough, Young Alaskans in the Far North. Nguồn: Project Gutenberg #28694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I don't know so certainly about that," said her visitor, stepping down upon the sidewalk and putting on his hat.
George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US