rapture
danh từC2- raptures
rapture nghĩa là sự sung sướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.
Các nét nghĩa của từ rapture
- 1
danh từC2
a state of being carried away by overwhelming emotion
một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng tràodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ecstasy · transport · exaltation · raptus
- 2
danh từC2
a state of elated bliss
một trạng thái hạnh phúc phấn khởidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ecstasy
Câu hỏi thường gặp về rapture
rapture nghĩa là gì?
rapture nghĩa là sự sung sướng (bản dịch máy, chưa biên tập). rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.
rapture được dùng trong câu như thế nào?
In his wide-open eyes, gazing afar into some heavenly region, there was a look of wondering rapture. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rapture, mã đối chiếu EV-BE8919FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng