Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rapture

danh từC2
US/ˈɹæptʃɚ/
raptures

rapture nghĩa là sự sung sướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.

Các nét nghĩa của từ rapture

  1. 1

    danh từC2

    a state of being carried away by overwhelming emotion

    một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng tràodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ecstasy · transport · exaltation · raptus

  2. 2

    danh từC2

    a state of elated bliss

    một trạng thái hạnh phúc phấn khởidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ecstasy

Câu hỏi thường gặp về rapture

rapture nghĩa là gì?

rapture nghĩa là sự sung sướng (bản dịch máy, chưa biên tập). rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.

rapture được dùng trong câu như thế nào?

In his wide-open eyes, gazing afar into some heavenly region, there was a look of wondering rapture. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rapture, mã đối chiếu EV-BE8919FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rapture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rapture và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In his wide-open eyes, gazing afar into some heavenly region, there was a look of wondering rapture.

Trong đôi mắt mở to nhìn xa xăm về một miền thiên đường nào đó, có một vẻ say mê kinh ngạc.dịch máy, chưa biên tập

Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Peggy had seldom finished anything; but the rapture of beginning things had been intense, a fever of enjoyment.

Peggy hiếm khi làm xong việc gì; nhưng niềm say mê của những sự việc bắt đầu thật mãnh liệt, một cơn sốt thích thú.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew she was there by the rapture and the terror that seized on his heart.

Anh biết cô ở đó bởi niềm hân hoan và nỗi kinh hoàng đang xâm chiếm trái tim anh.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
All the soul, so soon to take flight, found utterance in the words that filled Schmucke with happiness almost like a lover’s rapture.

Tất cả tâm hồn, sắp cất cánh, tìm thấy lời thốt ra trong những lời khiến Schmucke tràn ngập hạnh phúc gần giống như niềm say mê của một người đang yêu.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Cousin Pons. Nguồn: Project Gutenberg #1856. · Bản dịch tiếng Anh
However, all seemed to do very well, and no one ever came into her room without some degree of rapture about Mr. Ernescliffe.

Tuy nhiên, mọi chuyện dường như diễn ra rất tốt đẹp, và không ai bước vào phòng cô mà không có chút ngưỡng mộ nào về ông Ernescliffe.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Daisy Chain, or Aspirations. Nguồn: Project Gutenberg #3610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You know what I like, Jack; thank you very much" cried Kitty, sniffing at her roses with grateful rapture.

Bạn biết tôi thích gì mà, Jack; cảm ơn bạn rất nhiều" Kitty kêu lên, ngửi những bông hồng của mình với vẻ sung sướng biết ơn.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She seemed to listen to herself, to experience a secret rapture of her own; she felt, as it were, an ecstasy like that of love.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Rapture opened its sensitive flower and life culminated for him.
Mary Hartwell Catherwood, The Lady of Fort St. John. Nguồn: Project Gutenberg #18631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now she was sitting by my side, as she had good right to be, and was lost in pretty raptures at my gallant attentions.
R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her heart swelled with a rapture that was above pride, for it was unselfish.
Richard Dowling, Miracle Gold: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Charley came in at that moment, and he was in raptures.
L. T. Meade, Dumps - A Plain Girl. Nguồn: Project Gutenberg #43120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She breathed upon it, when instantly it broke into a flame, and it is impossible to describe the beauty and rapture from its light.
John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB