entity
danh từ- entities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
entity nghĩa là thực thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
entity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving).
Các nét nghĩa của từ entity
- 1
danh từ
that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving)
cái được nhận thức hoặc biết hoặc suy ra là có sự tồn tại riêng biệt của nó (sống hoặc không sống)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
intelligible entity51 lần trong kho sách
governmental entity29 lần trong kho sách
corporate entity32 lần trong kho sách
separate entity113 lần trong kho sách
legal entity88 lần trong kho sách
commercial entity51 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về entity
entity nghĩa là gì?
entity nghĩa là thực thể (bản dịch máy, chưa biên tập). entity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: that which is perceived or known or inferred to have its own distinct existence (living or nonliving).
entity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ entity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
entity được dùng trong câu như thế nào?
Governments often allow for businesses to classify themselves as one or more legal entities, each of which must fulfill specific legal requirements. («Business Ethics and Emerging Technology», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entity, mã đối chiếu EV-7DA77502. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng