marble
danh từB1- marbled
- marbles
marble nghĩa là đá cẩm thạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish.
Các nét nghĩa của từ marble
- 1danh từB1
a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish
→một loại đá biến chất kết tinh cứng có độ bóng cao(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
530 lần trong kho sáchmarble slab
684 lần trong kho sáchmarble statue
334 lần trong kho sáchmarble statues
292 lần trong kho sáchmarble pavement
216 lần trong kho sáchmarble slabs
280 lần trong kho sáchmarble basin
2.366 lần trong kho sáchwhite marble
263 lần trong kho sáchmarble columns
- 2danh từB1
a small ball of glass that is used in various games
→một quả cầu thủy tinh nhỏ được sử dụng trong nhiều trò chơi khác nhau(dịch máy, chưa biên tập)
- 3danh từB1
a sculpture carved from marble
→một tác phẩm điêu khắc được chạm khắc từ đá cẩm thạch(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về marble
marble nghĩa là gì?
marble nghĩa là đá cẩm thạch (bản dịch máy, chưa biên tập). marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish.
marble dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ marble có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
marble được dùng trong câu như thế nào?
Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say. (James Fenimore Cooper, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore". Nguồn: Project Gutenberg #11243.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marble, mã đối chiếu EV-935AF4B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng