Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marble

danh từB1
US/ˈmɑɹbəl/
marbled
marbles
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

marble nghĩa là đá cẩm thạch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish.

Các nét nghĩa của từ marble

  1. 1danh từ
    B1

    a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish

    →

    một loại đá biến chất kết tinh cứng có độ bóng cao(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    marble slab

    530 lần trong kho sách

    marble statue

    684 lần trong kho sách

    marble statues

    334 lần trong kho sách

    marble pavement

    292 lần trong kho sách

    marble slabs

    216 lần trong kho sách

    marble basin

    280 lần trong kho sách

    white marble

    2.366 lần trong kho sách

    marble columns

    263 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a small ball of glass that is used in various games

    →

    một quả cầu thủy tinh nhỏ được sử dụng trong nhiều trò chơi khác nhau(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ
    B1

    a sculpture carved from marble

    →

    một tác phẩm điêu khắc được chạm khắc từ đá cẩm thạch(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về marble

marble nghĩa là gì?

marble nghĩa là đá cẩm thạch (bản dịch máy, chưa biên tập). marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish.

marble dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ marble có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

marble được dùng trong câu như thế nào?

Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say. (James Fenimore Cooper, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore". Nguồn: Project Gutenberg #11243.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marble, mã đối chiếu EV-935AF4B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marble” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marble và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Here Marble ceased from exhaustion; though he made a sign to Neb not to move, as he had more to say.
James Fenimore Cooper, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore". Nguồn: Project Gutenberg #11243.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One who followed the trade of making false eyes, of glass, silver, or precious stones, which were frequently inserted in marble statues.
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Oculariarius», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314768 (bản sửa đổi 2685678).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Marble insisted on taking Talcott's place, and he now became my chief-mate, as I had once been his.
James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The little mother kneeling by her side remained as still as if she was carved in marble.
L. T. Meade, A Little Mother to the Others. Nguồn: Project Gutenberg #17506.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US