Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

solid

tính từ
B1
US/ˈsɑləd/
solids
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

solid nghĩa là chất rắn.

solid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by good substantial quality.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    characterized by good substantial quality

    →

    đặc trưng bởi chất lượng tốt đáng kể

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    solid rock
    1.301 lần trong kho sách
    solid foundation
    438 lần trong kho sách
    solid masonry
    271 lần trong kho sách
    solid mass
    638 lần trong kho sách
    solid basis
    204 lần trong kho sách
    solid disk
    161 lần trong kho sách
    solid liquid
    179 lần trong kho sách
    solid silver
    434 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    of definite shape and volume

    →

    có hình dạng và thể tích xác định

    Trái nghĩa:liquid, gaseous
  3. 3tính từ
    B1

    entirely of one substance with no holes inside

    →

    hoàn toàn bằng một chất không có lỗ bên trong

    Trái nghĩa:hollow
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa solid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Emery had talents, but they were more showy than solid.

Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.

Kingston, William Henry Giles, The School Friends; Or, Nothing New, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You could drop a much heavier weight than that hotel upon any bit of solid ivory within reach without hurting the ivory unduly.
Bangs, John Kendrick, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Many of the roofs are tiled, and the town has a more solid and handsome appearance than those that we had previously passed through.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), Unbeaten Tracks in Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Neither the skin that covers his solid frame nor that which encases his active feet is thin.
Furniss, Harry, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus shall our society be established on solid foundations, and be a source of comfort and gratification to us all.
Hoffmann, E. T. A. (Ernst Theodor Amadeus), The Serapion Brethren, Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The nineteenth century is the age of kinetic energy: the energy of either solid, liquid, gaseous or electrical matter transformed into useful work.
Doolittle, William H. (William Henry), Inventions in the century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Crash came his solid one hundred and eighty-five pounds against the door.
Goldfrap, John Henry, The Boy Scouts for Uncle Sam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Hardenow could not see any face, but he felt quite a surety of sturdiness, from the solid mould of attitude.
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Cripps, the Carrier: A Woodland Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Within the bounds of the solid, if not eternal hills, through which the water has excavated its trough, we have the great river safe enough.
Pike, Zebulon Montgomery, The Expeditions of Zebulon Montgomery Pike, Volume 1 (of 3) To Headwaters of the Mississippi River Through Louisiana Territory, and in New Spain, During the Years 1805-6-7., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You see, b'y," he went on, "the wind makes small bother for a solid berg.
Duncan, Norman, The Adventures of Billy Topsail, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had no idea till to-day how solid these walls really were."
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), A Secret Inheritance (Volume 1 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Below this was the rostrum or beak, which consisted of a beam armed with sharp and solid irons.
Goodrich, Frank B. (Frank Boott), Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về solid (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. solid nghĩa là gì trong tiếng Việt?

solid có nghĩa chính là: đặc trưng bởi chất lượng tốt đáng kể. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by good substantial quality".

2. solid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

solid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của solid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), solid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɑləd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. solid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ solid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của solid gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của solid gồm: solids.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với solid là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: solid rock, solid foundation, solid masonry, solid mass, solid basis.

7. solid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến solid?

Từ solid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với solid đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Emery had talents, but they were more showy than solid." (Dịch nghĩa: Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.). Câu văn minh họa cách dùng solid làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng solid?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.