solid
tính từ- solids
solid nghĩa là chất rắn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
characterized by good substantial quality
→đặc trưng bởi chất lượng tốt đáng kể
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)solid rock1.301 lần trong kho sáchsolid foundation438 lần trong kho sáchsolid masonry271 lần trong kho sáchsolid mass638 lần trong kho sáchsolid basis204 lần trong kho sáchsolid disk161 lần trong kho sáchsolid liquid179 lần trong kho sáchsolid silver434 lần trong kho sách - 2tính từB1
of definite shape and volume
→có hình dạng và thể tích xác định
Trái nghĩa:liquid, gaseous - 3tính từB1
entirely of one substance with no holes inside
→hoàn toàn bằng một chất không có lỗ bên trong
Trái nghĩa:hollow
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa solid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Emery had talents, but they were more showy than solid.Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.
You could drop a much heavier weight than that hotel upon any bit of solid ivory within reach without hurting the ivory unduly.Many of the roofs are tiled, and the town has a more solid and handsome appearance than those that we had previously passed through.Neither the skin that covers his solid frame nor that which encases his active feet is thin.Thus shall our society be established on solid foundations, and be a source of comfort and gratification to us all.The nineteenth century is the age of kinetic energy: the energy of either solid, liquid, gaseous or electrical matter transformed into useful work.Crash came his solid one hundred and eighty-five pounds against the door.Hardenow could not see any face, but he felt quite a surety of sturdiness, from the solid mould of attitude.Within the bounds of the solid, if not eternal hills, through which the water has excavated its trough, we have the great river safe enough.You see, b'y," he went on, "the wind makes small bother for a solid berg.I had no idea till to-day how solid these walls really were."Below this was the rostrum or beak, which consisted of a beam armed with sharp and solid irons.Câu hỏi thường gặp về solid (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. solid nghĩa là gì trong tiếng Việt?
solid có nghĩa chính là: đặc trưng bởi chất lượng tốt đáng kể. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by good substantial quality".
2. solid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
solid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của solid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), solid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɑləd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. solid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ solid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của solid gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của solid gồm: solids.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với solid là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: solid rock, solid foundation, solid masonry, solid mass, solid basis.
7. solid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến solid?
Từ solid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với solid đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Emery had talents, but they were more showy than solid." (Dịch nghĩa: Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.). Câu văn minh họa cách dùng solid làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng solid?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.