solidity
danh từB2- solidities
solidity nghĩa là sự vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid.
Các nét nghĩa của từ solidity
- 1
danh từB2
the consistency of a solid
tính nhất quán của chất rắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solidnessTrái nghĩa porosity
- 2
danh từB2
state of having the interior filled with matter
trạng thái bên trong chứa đầy vật chấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hollowness
- 3
danh từB2
the quality of being solid and reliable financially or factually or morally
chất lượng của sự vững chắc và đáng tin cậy về mặt tài chính hoặc thực tế hoặc đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa solidness
Câu hỏi thường gặp về solidity
solidity nghĩa là gì?
solidity nghĩa là sự vững chắc (bản dịch máy, chưa biên tập). solidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the consistency of a solid.
solidity được dùng trong câu như thế nào?
The blocks of ice cracked with an awful noise, and certain oscillations gave warning that breaches had been made threatening their solidity. (Jules Verne, The Fur Country: Or, Seventy Degrees North Latitude. Nguồn: Project Gutenberg #8991.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solidity, mã đối chiếu EV-DB6CC52F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng