Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hollow

tính từB2
US/ˈhɑloʊ/

hollow nghĩa là rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid.

Các nét nghĩa của từ hollow

  1. 1

    tính từB2

    not solid

    không vững chắcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa solid

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sleepy hollow337 lần trong kho sách

    • hollow eyed419 lần trong kho sách

    • hollow cheeks501 lần trong kho sách

    • hollow tree745 lần trong kho sách

    • hollow cheeked134 lần trong kho sách

    • hollow square419 lần trong kho sách

    • godric's hollow113 lần trong kho sách

    • hollow trunk191 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    as if echoing in a hollow space

    như vang vọng trong không gian trống rỗngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    devoid of significance or point

    không có ý nghĩa hoặc điểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa empty · vacuous

Câu hỏi thường gặp về hollow

hollow nghĩa là gì?

hollow nghĩa là rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập). hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid.

hollow được dùng trong câu như thế nào?

It also is hollow, but every year, like the Hundred Horse Chestnut, and the Allouville Oak, it covers itself with thick and luxuriant foliage. (Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hollow, mã đối chiếu EV-800B074F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hollow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hollow và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It also is hollow, but every year, like the Hundred Horse Chestnut, and the Allouville Oak, it covers itself with thick and luxuriant foliage.
Frank R. Stockton, Tales out of school. Nguồn: Project Gutenberg #71711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His cheeks were hollow and pale, but the positive beauty of the broad white brow seemed to compensate for all other defects.
L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are formed by the lava hardening above, while it continues to flow away underneath--thus leaving a hollow in the centre.
William Henry Giles Kingston, A Voyage round the World A book for boys. Nguồn: Project Gutenberg #23074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At last an occasional wave came into the lower part of the little hollow, and all thought that the end was near.
Charles Winslow Hall, Adrift in the Ice-Fields. Nguồn: Project Gutenberg #21607. · Nguyên văn tiếng Anh
The cheeks are hollow and deeply furrowed in curved lines running from the wings of the nostrils to the corners of the mouth.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The division made its way forward, and occupied some hollow ground which shielded it from fire, within a very short distance of the intrenchments.

Sư đoàn tiến về phía trước và sử dụng một số bãi đất trống để che chắn cho nó khỏi hỏa lực, trong một khoảng cách rất ngắn đến chiến hào.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Moore at Corunna. Nguồn: Project Gutenberg #8651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I wish you had bought that gore at the top of the Hollow, as I bade you.'
Susan Warner, The Gold of Chickaree. Nguồn: Project Gutenberg #23584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One of these round wooden boxes had been split and spoilt, and half of it was left lying with the hollow part downwards.

Một trong những chiếc hộp gỗ tròn này đã bị nứt và hư hỏng, một nửa còn lại nằm với phần rỗng hướng xuống dưới.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, Wood Magic: A Fable. Nguồn: Project Gutenberg #25299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Low turned impassively away, and putting aside the bark curtain climbed into the hollow tree.
Bret Harte, Frontier Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We reached a hollow under the bank of a dry stream.
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She waited until the prayer was ended, then she rose and went out from the sheltered hollow where they lay.

Cô đợi cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc, rồi cô đứng dậy và đi ra khỏi cái hố có mái che nơi họ nằm.dịch máy, chưa biên tập

Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At their side and outlined in the black of the open door stood a sentry, his weapon resting in the hollow of his arm.

Bên cạnh họ, nổi bật trong màu đen của cánh cửa đang mở là một người lính canh, vũ khí của anh ta nằm trong hõm cánh tay.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #31488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB