belong
động từA2- belonged
- belonging
- belongings
- belongs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
belong nghĩa là thuộc về (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
belong là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be owned by.
Các nét nghĩa của từ belong
- 1
động từA2
be owned by
được sở hữu bởidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
properly belong484 lần trong kho sách
formerly belong334 lần trong kho sách
- 2
động từA2
be suitable or acceptable
phù hợp hoặc chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
be in the right place or situation
ở đúng nơi hoặc tình huốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go
Câu hỏi thường gặp về belong
belong nghĩa là gì?
belong nghĩa là thuộc về (bản dịch máy, chưa biên tập). belong là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be owned by.
belong dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ belong có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
belong được dùng trong câu như thế nào?
No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters. («The Exchange of Ideas in the Public Sphere», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/belong, mã đối chiếu EV-C567FFE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng