Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dare”

1.234 câu thật có từ dare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dare nghĩa là dám. dare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take upon oneself; act presumptuously, without permission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dare

Danh sách câu dẫn chứng (1.234 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng dare nằm ở trang từ điển: dare đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dare trong kho câu?
Kho câu có 1.234 câu có từ dare hoặc các dạng của từ, trích từ 605 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B1 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.