hungry
tính từA1- hungrier
- hungriest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
hungry nghĩa là đói bụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hungry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling hunger.
Các nét nghĩa của từ hungry
- 1
tính từA1
feeling hunger
cảm thấy đóidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa thirsty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ravenously hungry222 lần trong kho sách
hungry tiger201 lần trong kho sách
hungry wolves171 lần trong kho sách
desperately hungry143 lần trong kho sách
awfully hungry127 lần trong kho sách
feed the hungry141 lần trong kho sách
hungry mouths110 lần trong kho sách
hungry wolf138 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(usually followed by `for') extremely desirous
(thường theo sau là `for') cực kỳ mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa athirst · thirsty
Câu hỏi thường gặp về hungry
hungry nghĩa là gì?
hungry nghĩa là đói bụng (bản dịch máy, chưa biên tập). hungry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling hunger.
hungry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hungry có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hungry được dùng trong câu như thế nào?
The good man was at last disturbed by our noise and vociferation, for we were hungry, and consequently impatient. (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hungry, mã đối chiếu EV-4A5EFE07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng