trample
danh từB2- tramples
trample nghĩa là chà đạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping.
Các nét nghĩa của từ trample
- 1
danh từB2
the sound of heavy treading or stomping
âm thanh của bước đi nặng nề hoặc dậm chândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trampling
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
trample underfoot13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về trample
trample nghĩa là gì?
trample nghĩa là chà đạp (bản dịch máy, chưa biên tập). trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping.
trample được dùng trong câu như thế nào?
He would help his mate to trample down and press the cotton with his body, so as to make it into felt. (Francis L. Hawks, Natural History Or, Uncle Philip's Conversations with the Children about Tools and Trades among Inferior Animals. Nguồn: Project Gutenberg #44377.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trample, mã đối chiếu EV-DC699348. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng