male
tính từ, danh từA2- males
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
male nghĩa là nam giới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
male là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the sex (of plant or animal) that produces gametes (spermatozoa) that perform the fertilizing function in generation.
Các nét nghĩa của từ male
- 1
tính từA2
being the sex (of plant or animal) that produces gametes (spermatozoa) that perform the fertilizing function in generation
là giới tính (của thực vật hoặc động vật) tạo ra giao tử (tinh trùng) thực hiện chức năng thụ tinh trong thế hệdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa female · androgynous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
adult male1.130 lần trong kho sách
male frog865 lần trong kho sách
male female1.002 lần trong kho sách
male sex489 lần trong kho sách
male frogs299 lần trong kho sách
male attire262 lần trong kho sách
cote male188 lần trong kho sách
male taile184 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
characteristic of a man
đặc trưng của một người đàn ôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manful · manlike · manly · virile
- 3
tính từA2
for or pertaining to or composed of men or boys
cho hoặc liên quan đến hoặc bao gồm đàn ông hoặc con traidịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA2
an animal that produces gametes (spermatozoa) that can fertilize female gametes (ova)
một động vật tạo ra giao tử (tinh trùng) có thể thụ tinh cho giao tử cái (ova)dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa female
- 5
danh từA2
a person who belongs to the sex that cannot have babies
một người thuộc giới tính không thể có condịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa male personTrái nghĩa female
- 6
danh từA2
the capital of Maldives in the center of the islands
thủ đô của Maldives ở trung tâm quần đảodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về male
male nghĩa là gì?
male nghĩa là nam giới (bản dịch máy, chưa biên tập). male là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being the sex (of plant or animal) that produces gametes (spermatozoa) that perform the fertilizing function in generation.
male dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ male có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
male được dùng trong câu như thế nào?
The male and female falcons can sit on their eggs to keep them warm in conditions to hatch their newborns. («Peregrine falcon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135769 (bản sửa đổi 10996120).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/male, mã đối chiếu EV-0B2123DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng