especially
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
especially nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.
Các nét nghĩa của từ especially
- 1
trạng từA2
to a distinctly greater extent or degree than is common
ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa particularly · peculiarly · specially
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
especially since1.457 lần trong kho sách
especially important561 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
in a special manner
một cách đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specially
Câu hỏi thường gặp về especially
especially nghĩa là gì?
especially nghĩa là đặc biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.
especially dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ especially có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
especially được dùng trong câu như thế nào?
The church argued that Christian soldiers, especially knights, should obey a code of conduct that reflected the church’s values. («Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/especially, mã đối chiếu EV-CDE06C9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng