Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

punish

động từB1
US/ˈpʌnɪʃ/
punished
punishes
punishing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

punish nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

punish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.

Các nét nghĩa của từ punish

  1. 1

    động từB1

    impose a penalty on

    áp dụng hình phạt đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa penalize · penalise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • severely punish765 lần trong kho sách

    • justly punish188 lần trong kho sách

    • sufficiently punish221 lần trong kho sách

    • punish severely143 lần trong kho sách

    • cruelly punish102 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về punish

punish nghĩa là gì?

punish nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). punish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on.

punish dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ punish có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

punish được dùng trong câu như thế nào?

When people are rewarded or punished for their behavior, the outcome of the behavior helps people choose to do the same thing or not. («Social cognitive theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425809 (bản sửa đổi 10478709).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punish, mã đối chiếu EV-A3739593. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “punish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa punish và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When people are rewarded or punished for their behavior, the outcome of the behavior helps people choose to do the same thing or not.
«Social cognitive theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425809 (bản sửa đổi 10478709). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“As treason may be committed against the United States, the authority of the United States ought to be enabled to punish it.
Alexander Hamilton, The Federalist Papers. Nguồn: Project Gutenberg #18. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Say no more, we must punish her; and the younger shall come."
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 26: Spain. Nguồn: Project Gutenberg #2976. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And now I've the trouble of punishing you into the bargain.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Pixie O'Shaughnessy. Nguồn: Project Gutenberg #21101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is a law for all, and he who kills a slave is punished as if he took the life of an Egyptian.
G. A. Henty, The Cat of Bubastes: A Tale of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #29756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I might punish you, but I am not so cruel.
Carlo Collodi, Pinocchio: The Tale of a Puppet. Nguồn: Project Gutenberg #16865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If he felt like backing a doubtful horse, he put up a handful of mining stock to punish the winner.

Nếu anh ta cảm thấy muốn ủng hộ một con ngựa nghi ngờ, anh ta sẽ đưa ra một số cổ phiếu khai thác để trừng phạt người chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, The last spike, and other railroad stories. Nguồn: Project Gutenberg #17572. · Nguyên văn tiếng Anh
He used to make it his boast that he never allowed any of his ushers to punish.
Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then it's a jolly shame; for he ought to be punished for hitting us.
George Manville Fenn, To The West. Nguồn: Project Gutenberg #21495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I've been punished enough, for it's cost me many a bitter hour when I was on the island."
R. M. Ballantyne, Shifting Winds: A Tough Yarn. Nguồn: Project Gutenberg #21702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How can he punish his rebellious Regent, since he must leave me you?

Làm thế nào anh ta có thể trừng phạt Nhiếp chính nổi loạn của mình, vì anh ta phải rời xa tôi?dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Game and the Candle. Nguồn: Project Gutenberg #35740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a time he seemed irresolute, as to whether he should have the stranger detained, and punished in some summary way.

Trong một thời gian, anh ta có vẻ do dự không biết có nên bắt giữ người lạ mặt này và trừng phạt một cách ngắn gọn hay không.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Finger of Fate: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB