Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

happily

trạng từA2
US/ˈhæpəli/

happily nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

happily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner.

Các nét nghĩa của từ happily

  1. 1

    trạng từA2

    in a joyous manner

    một cách vui vẻdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa merrily · mirthfully · gayly · blithely · jubilantlyTrái nghĩa unhappily

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • lived happily511 lần trong kho sách

    • happily married362 lần trong kho sách

    • happily unconscious113 lần trong kho sách

    • live happily505 lần trong kho sách

    • happily blended54 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    in an unexpectedly lucky way

    một cách may mắn bất ngờdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa sadly

Câu hỏi thường gặp về happily

happily nghĩa là gì?

happily nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập). happily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner.

happily được dùng trong câu như thế nào?

Happily at that moment Antoinette and Fouchelet, the valet, entered together, the man bearing their repast upon a silver tray. (Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/happily, mã đối chiếu EV-478D03D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “happily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa happily và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Happily at that moment Antoinette and Fouchelet, the valet, entered together, the man bearing their repast upon a silver tray.
Margaret Horton Potter, The House of de Mailly. Nguồn: Project Gutenberg #73165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So she danced along, very happily, followed by her mother, and presently they came to a tree in which was a deep hollow.

Thế là cô nhảy theo, rất vui vẻ, được mẹ cô theo sau, và ngay sau đó họ đến một cái cây có một hốc sâu.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Rinkitink in Oz Wherein Is Recorded the Perilous Quest of Prince Inga of Pingaree and King Rinkitink in the Magical Isles That Lie Beyond the Borderland of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I fear she leads him a rather uncomfortable life, though, happily, he is too dull to perceive the extent of his misfortune.

Tôi sợ rằng cô ấy sẽ dẫn dắt anh ấy vào một cuộc sống khá khó chịu, tuy nhiên, may mắn thay, anh ấy quá ngu ngốc để nhận thức được mức độ bất hạnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Anne Brontë, The Tenant of Wildfell Hall. Nguồn: Project Gutenberg #969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Remorsefully, he remembered the long hours he had spent with Rose at the piano, happily oblivious of Isabel.

Thật tiếc nuối, anh nhớ lại những giờ dài anh đã dành cùng Rose bên cây đàn piano, vui vẻ quên mất Isabel.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Happily for Mrs. Mornington, the inhabitants of Matcham were a stay-at-home race--who had neither money nor enterprise for much gadding.
M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #75173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her mother slept on, happily unconscious of all the turmoil that had taken place; yes, happily, though the heavy sleep was to end in death.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Happily King's mother was a woman of good mind who knew and loved the best in literature.
William Day Simonds, Starr King in California. Nguồn: Project Gutenberg #4641. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Happily for us," said the Arab, "it was your lady mother herself, with that man--your steward if I mistake not--and your own slaves."
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
But Allison had gone on, happily, along the chosen path, with never a question or doubt of his ultimate success.

Nhưng Allison đã vui vẻ đi tiếp trên con đường đã chọn mà không bao giờ thắc mắc hay nghi ngờ về thành công cuối cùng của mình.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Another moment and smiling happily, she had glided away, leaving me alone in the garden.
H. Rider Haggard, The Ancient Allan. Nguồn: Project Gutenberg #5746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everything had to be stored; and, happily, there was plenty of room in Granite House for all the riches of the island.
Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I think it's something in the air," sighed Pollyanna, happily.
Eleanor H. Porter, Pollyanna Grows Up. Nguồn: Project Gutenberg #6100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US