privilege
danh từB2- privileged
- privileges
- privileging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
privilege nghĩa là đặc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
privilege là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special advantage or immunity or benefit not enjoyed by all.
Các nét nghĩa của từ privilege
- 1
danh từB2
a special advantage or immunity or benefit not enjoyed by all
một lợi thế đặc biệt hoặc quyền miễn trừ hoặc lợi ích không phải tất cả mọi người đều được hưởngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
exclusive privilege212 lần trong kho sách
inestimable privilege89 lần trong kho sách
privilege classes151 lần trong kho sách
special privilege236 lần trong kho sách
enjoyed the privilege169 lần trong kho sách
privilege accorded82 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a right reserved exclusively by a particular person or group (especially a hereditary or official right)
một quyền dành riêng cho một người hoặc một nhóm cụ thể (đặc biệt là quyền di truyền hoặc chính thức)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prerogative · perquisite · exclusive right
- 3
danh từB2
(law) the right to refuse to divulge information obtained in a confidential relationship
(luật) quyền từ chối tiết lộ thông tin có được trong mối quan hệ bí mậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về privilege
privilege nghĩa là gì?
privilege nghĩa là đặc quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). privilege là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special advantage or immunity or benefit not enjoyed by all.
privilege dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ privilege có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
privilege được dùng trong câu như thế nào?
These demerits, according to their number, bring loss of prized privileges. (H. Irving Hancock, Dick Prescott's Fourth Year at West Point Or, Ready to Drop the Gray for Shoulder Straps. Nguồn: Project Gutenberg #12807.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/privilege, mã đối chiếu EV-8FBC7B3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng