devil
danh từ- devils
devil nghĩa là ma quỷ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
(Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God
→(Tôn giáo Do Thái-Kitô giáo và Hồi giáo) linh hồn chính của cái ác và kẻ thù của Thiên Chúa
Đồng nghĩa:satan, old nick, lucifer, beelzebub, the tempter, prince of darknessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)poor devil3.900 lần trong kho sáchdare devil687 lần trong kho sáchjersey devil306 lần trong kho sáchdevil incarnate196 lần trong kho sáchdevil take1.784 lần trong kho sáchprinter's devil149 lần trong kho sáchdevil in hell194 lần trong kho sách - 2danh từB2
an evil supernatural being
→một sinh vật siêu nhiên độc ác
Đồng nghĩa:fiend, demon, daemon, daimon - 3danh từB2
a word used in exclamations of confusion
→một từ được sử dụng trong câu cảm thán của sự nhầm lẫn
Đồng nghĩa:deuce, dickens
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa devil và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
What the devil do we want with directors or any board?“What do you young devils mean by making such a row here?To whom music was a snare of the Devil and the musician a servant of the Devil!Master Devil, who are so thirsty, do not kill me to-night; to-morrow you shall drink good ale, Master Devil."That Clara is a devil, Prince, and we must beware of her.How many a poor devil that wanted bread, and was yet troubled with the rebellion of the flesh!"The devil!" murmured the gaucho, scratching his head furiously apparently to find a solution."If it was not you it must have been the devil then," I said sternly.“What the devil!” said the ruffian who had brought him to examine me--“what are you shaking your head at, old boy?”Priest, God pardon me, but that is as black as the devil."I will yet meet and expel the devil in the name of the Lord!”They have a saint that wrestled with the devil in shape of a serpent nine miles long, threw him from a mountain, and killed him.Câu hỏi thường gặp về devil (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. devil nghĩa là gì trong tiếng Việt?
devil có nghĩa chính là: (Tôn giáo Do Thái-Kitô giáo và Hồi giáo) linh hồn chính của cái ác và kẻ thù của Thiên Chúa. Định nghĩa tiếng Anh: "(Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God".
2. devil thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
devil là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của devil theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), devil được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛvəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. devil thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ devil được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của devil gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của devil gồm: devils.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với devil là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: poor devil, dare devil, jersey devil, devil incarnate, devil take.
7. devil có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: satan, old nick, lucifer, beelzebub, the tempter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến devil?
Từ devil xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với devil đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "What the devil do we want with directors or any board?". Câu văn minh họa cách dùng devil làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng devil?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.