Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

devil

danh từ
B2
US/ˈdɛvəl/
devils
Ý nghĩa trọng tâm

devil nghĩa là ma quỷ.

devil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    (Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God

    →

    (Tôn giáo Do Thái-Kitô giáo và Hồi giáo) linh hồn chính của cái ác và kẻ thù của Thiên Chúa

    Đồng nghĩa:satan, old nick, lucifer, beelzebub, the tempter, prince of darkness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    poor devil
    3.900 lần trong kho sách
    dare devil
    687 lần trong kho sách
    jersey devil
    306 lần trong kho sách
    devil incarnate
    196 lần trong kho sách
    devil take
    1.784 lần trong kho sách
    printer's devil
    149 lần trong kho sách
    devil in hell
    194 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an evil supernatural being

    →

    một sinh vật siêu nhiên độc ác

    Đồng nghĩa:fiend, demon, daemon, daimon
  3. 3danh từ
    B2

    a word used in exclamations of confusion

    →

    một từ được sử dụng trong câu cảm thán của sự nhầm lẫn

    Đồng nghĩa:deuce, dickens
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa devil và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What the devil do we want with directors or any board?
Riddell, J. H., Mrs., Far above rubies (Vol. 3 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“What do you young devils mean by making such a row here?
Chekhov, Anton Pavlovich, The shooting party, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To whom music was a snare of the Devil and the musician a servant of the Devil!
Besant, Walter, The Orange Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Master Devil, who are so thirsty, do not kill me to-night; to-morrow you shall drink good ale, Master Devil.
Coster, Charles de, Flemish Legends, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"That Clara is a devil, Prince, and we must beware of her.
Marchmont, Arthur W., A Dash for a Throne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How many a poor devil that wanted bread, and was yet troubled with the rebellion of the flesh!
Quevedo, Francisco de, The Visions of Dom Francisco de Quevedo Villegas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The devil!" murmured the gaucho, scratching his head furiously apparently to find a solution.
Aimard, Gustave, The Flying Horseman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"If it was not you it must have been the devil then," I said sternly.
Hamilton-Browne, G., Camp Fire Yarns of the Lost Legion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“What the devil!” said the ruffian who had brought him to examine me--“what are you shaking your head at, old boy?”
Maxwell, W. H. (William Hamilton), The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Priest, God pardon me, but that is as black as the devil."
Rosegger, Peter, The Forest Schoolmaster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I will yet meet and expel the devil in the name of the Lord!”
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Standard Bearer, Nguyên văn tác phẩm
They have a saint that wrestled with the devil in shape of a serpent nine miles long, threw him from a mountain, and killed him.
Bruce, James, Travels to Discover the Source of the Nile, Volume 1 (of 5) In the years 1768, 1769, 1770, 1771, 1772 and 1773, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về devil (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. devil nghĩa là gì trong tiếng Việt?

devil có nghĩa chính là: (Tôn giáo Do Thái-Kitô giáo và Hồi giáo) linh hồn chính của cái ác và kẻ thù của Thiên Chúa. Định nghĩa tiếng Anh: "(Judeo-Christian and Islamic religions) chief spirit of evil and adversary of God".

2. devil thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

devil là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của devil theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), devil được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛvəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. devil thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ devil được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của devil gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của devil gồm: devils.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với devil là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: poor devil, dare devil, jersey devil, devil incarnate, devil take.

7. devil có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: satan, old nick, lucifer, beelzebub, the tempter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến devil?

Từ devil xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với devil đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What the devil do we want with directors or any board?". Câu văn minh họa cách dùng devil làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng devil?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.