Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

my

determiner
A1
US/ˈmaɪ/
Ý nghĩa trọng tâm

my là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa my và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    At the age of fifteen, she joined "My Fair Princess" and sequel.

    Năm mười lăm tuổi, cô tham gia "My Fair Princess" và phần tiếp theo.

    Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/Fan Bingbing
    “if something begins to go wrong with my school work, I quickly disappear to some other place”), passivity (e.g.

    “nếu việc học ở trường của tôi bắt đầu gặp trục trặc, tôi sẽ nhanh chóng biến mất đi nơi khác”), tính thụ động (ví dụ:

    Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2015/Family influences on academic motivation
    My family doctor thinking I had an influenza did not examine my blood or something else.

    Bác sĩ gia đình của tôi nghĩ rằng tôi bị cúm đã không kiểm tra máu của tôi hay thứ gì khác.

    Wikimedia contributors, A case of LPS infection
    I give the responsibility for the right career choice entirely to my son.
    Wikimedia contributors, Happiness/Have a Happy Job
    So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.

    Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.

    Wikimedia contributors, Internetworking
    Over this week I came about a new tool called Dremel, which I haven't used it in my entire life.

    Trong tuần này, tôi đã biết đến một công cụ mới tên là Dremel mà tôi đã không sử dụng nó trong suốt cuộc đời mình.

    Wikimedia contributors, Engineering Projects/FanWing/Howard Community College/Spring 2012/689 procrastinators
    For further considerations on this subject, see also my other reflections on Intersectionality and Identities and their enactments in human life in Wikiversity.

    Để cân nhắc thêm về chủ đề này, hãy xem thêm những suy nghĩ khác của tôi về Tính giao thoa và Bản sắc cũng như việc ban hành chúng trong đời sống con người trên Wikiversity.

    Wikimedia contributors, KOIIA/Communication and Identities in Institutional Arenas - Part I/Final paper gme
    I would rather see the sun die than my love for her.
    Wikimedia contributors, Collaborative play writing/John Brewen/Act 3
    In my understanding, a mojo has many components since it is based on human nature and not economic nature.

    Theo hiểu biết của tôi, mojo có nhiều thành phần vì nó dựa trên bản chất con người chứ không phải bản chất kinh tế.

    Wikimedia contributors, Conservation Entrepreneurship/Annotated Bibliography
    I'll be honest about my own position as the author here: I learned Bayesian statistics in the process of writing this chapter.
    Wikimedia contributors, Statistics for Sociologists/Chapter 17: An Introduction to Bayesian Thinking
    The theoretical novelty of my approach consists to the detection of the essence of this interrelation.

    Tính mới về mặt lý thuyết trong cách tiếp cận của tôi bao gồm việc phát hiện bản chất của mối quan hệ qua lại này.

    Wikimedia contributors, Interesting social sciences/My theory of interrelation between social conflict and social control
    My outdoor aerial is, well, terrible - but will put up a doublet when I get the poles.-R.
    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1936 08

    Câu hỏi thường gặp về my (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. my nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    my có nghĩa chính là: my là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "my".

    2. my thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    my là một determiner. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của my theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), my được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. my thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ my được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của my gồm những dạng nào?

    Từ my có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với my là gì?

    Từ my thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. my có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến my?

    Từ my xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với my đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "At the age of fifteen, she joined "My Fair Princess" and sequel." (Dịch nghĩa: Năm mười lăm tuổi, cô tham gia "My Fair Princess" và phần tiếp theo.). Câu văn minh họa cách dùng my làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng my?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.