Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

dash

danh từ, động từB2
US/ˈdæʃ/
dashed
dashes
dashing

dash nghĩa là dấu gạch ngang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance.

Các nét nghĩa của từ dash

  1. 1

    danh từB2

    distinctive and stylish elegance

    sang trọng đặc biệt và phong cáchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elan · flair · panache · style

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dash to pieces1.069 lần trong kho sách

    • dash forward1.604 lần trong kho sách

    • waves dash353 lần trong kho sách

    • dot dash201 lần trong kho sách

    • dash madly189 lần trong kho sách

    • dash off1.720 lần trong kho sách

    • dash across602 lần trong kho sách

    • bold dash231 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a quick run

    chạy nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sprint

  3. 3

    danh từB2

    a footrace run at top speed

    một cuộc chạy bộ ở tốc độ cao nhấtdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB2

    run or move very quickly or hastily

    chạy hoặc di chuyển rất nhanh hoặc vội vàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dart · scoot · scud · flash · shoot

  5. 5

    động từB2

    break into pieces, as by striking or knocking over

    vỡ thành từng mảnh, như bằng cách đánh hoặc xô ngãdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smash

  6. 6

    động từB2

    hurl or thrust violently

    ném hoặc đẩy dữ dộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crash

Câu hỏi thường gặp về dash

dash nghĩa là gì?

dash nghĩa là dấu gạch ngang (bản dịch máy, chưa biên tập). dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance.

dash được dùng trong câu như thế nào?

They were thrown from stone to stone, and from tree to tree, until they were dashed into pieces. (A. G. Seklemian, The Golden Maiden, and other folk tales and fairy stories told in Armenia. Nguồn: Project Gutenberg #46944.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dash, mã đối chiếu EV-7635FA26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dash và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They were thrown from stone to stone, and from tree to tree, until they were dashed into pieces.
A. G. Seklemian, The Golden Maiden, and other folk tales and fairy stories told in Armenia. Nguồn: Project Gutenberg #46944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was a dashing young officer of a Highland regiment at that time stationed in the Castle.
Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All on a sudden, noticing a door half open, he dashes through it, and is out.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Quick as lightning Jessop made a dash at the lawyer; but a strong hand was upon his arm, and he was swung aside by Clive.

Nhanh như chớp, Jessop lao vào luật sư; nhưng một bàn tay mạnh mẽ đặt lên cánh tay anh và anh bị Clive hất sang một bên.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The White Virgin. Nguồn: Project Gutenberg #40672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then she got water and dashed in his face, and rubbed his stiffened hands.
Mrs. Oliphant, A Widow's Tale, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had loved her and had great hopes of her, and she had dashed them all aside.
Florence Marryat, A bankrupt heart, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The noise of the labouring was truly appalling; the creaking, straining, jarring, as though the whole fabric were being dashed to pieces.

Tiếng lao động thực sự khủng khiếp; tiếng cọt kẹt, căng ra, chói tai, như thể toàn bộ tấm vải đang bị xé ra từng mảnh.dịch máy, chưa biên tập

William Clark Russell, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While speaking, Becky had rolled a short, stout log into the water, picked up a light slab, and was ready for the dash.

Trong khi nói, Becky đã lăn một khúc gỗ ngắn và chắc chắn xuống nước, nhặt một phiến đá nhẹ và sẵn sàng lao đi.dịch máy, chưa biên tập

George M. Baker, Running to Waste: The Story of a Tomboy. Nguồn: Project Gutenberg #50246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She gave it no attention, and the horseman dashed passed her, apparently without noticing her.
G. P. R., 1801?-1860 James, Rose D'Albret; or, Troublous Times.. Nguồn: Project Gutenberg #50943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Those rocks look slippery where the water has dashed over them,” warned Ralph.
John Henry Goldfrap, The Border Boys in the Canadian Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #52810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the distance could be heard the yells of the scared Mexicans as they leaped to their horses and dashed off, deserting their leaders.
John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Mexican Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #52832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Observe well the dash too, at the end of this name.
William Wycherley, William Wycherley [Four Plays]. Nguồn: Project Gutenberg #55426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB