dash
danh từ, động từB2- dashed
- dashes
- dashing
dash nghĩa là dấu gạch ngang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance.
Các nét nghĩa của từ dash
- 1
danh từB2
distinctive and stylish elegance
sang trọng đặc biệt và phong cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elan · flair · panache · style
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dash to pieces1.069 lần trong kho sách
dash forward1.604 lần trong kho sách
waves dash353 lần trong kho sách
dot dash201 lần trong kho sách
dash madly189 lần trong kho sách
dash off1.720 lần trong kho sách
dash across602 lần trong kho sách
bold dash231 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a quick run
chạy nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sprint
- 3
danh từB2
a footrace run at top speed
một cuộc chạy bộ ở tốc độ cao nhấtdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB2
run or move very quickly or hastily
chạy hoặc di chuyển rất nhanh hoặc vội vàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dart · scoot · scud · flash · shoot
- 5
động từB2
break into pieces, as by striking or knocking over
vỡ thành từng mảnh, như bằng cách đánh hoặc xô ngãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smash
- 6
động từB2
hurl or thrust violently
ném hoặc đẩy dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crash
Câu hỏi thường gặp về dash
dash nghĩa là gì?
dash nghĩa là dấu gạch ngang (bản dịch máy, chưa biên tập). dash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and stylish elegance.
dash được dùng trong câu như thế nào?
They were thrown from stone to stone, and from tree to tree, until they were dashed into pieces. (A. G. Seklemian, The Golden Maiden, and other folk tales and fairy stories told in Armenia. Nguồn: Project Gutenberg #46944.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dash, mã đối chiếu EV-7635FA26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng