rebellious
tính từB2rebellious nghĩa là nổi loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rebellious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resisting control or authority.
Các nét nghĩa của từ rebellious
- 1
tính từB2
resisting control or authority
chống lại sự kiểm soát hoặc quyền lựcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
rebellious subjects146 lần trong kho sách
rebellious vassals20 lần trong kho sách
rebellious vassal17 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
discontented as toward authority
bất mãn với quyền lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disaffected · ill-affected · malcontent
- 3
tính từB2
participating in organized resistance to a constituted government
tham gia vào cuộc kháng chiến có tổ chức chống lại một chính phủ được thành lậpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rebellious
rebellious nghĩa là gì?
rebellious nghĩa là nổi loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). rebellious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: resisting control or authority.
rebellious được dùng trong câu như thế nào?
Before me and around me howled a rebellious multitude, and the Sultan was pale and sad. (Mór Jókai, The Lion of Janina; Or, The Last Days of the Janissaries: A Turkish Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32234.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rebellious, mã đối chiếu EV-91F25876. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng