Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

incur

động từB2
US/ˌɪnˈkɝ/
incurred
incurring
incurs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

incur nghĩa là gánh chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

incur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make oneself subject to.

Các nét nghĩa của từ incur

  1. 1

    động từB2

    make oneself subject to

    làm cho mình phải tuân theodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • incur the displeasure220 lần trong kho sách

    • expenses incur191 lần trong kho sách

    • incur the enmity90 lần trong kho sách

    • incur the penalty90 lần trong kho sách

    • incur the risk263 lần trong kho sách

    • incur the censure50 lần trong kho sách

    • incur debts69 lần trong kho sách

    • incur the odium29 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    receive a specified treatment (abstract)

    nhận được một điều trị cụ thể (trừu tượng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa receive · get · find · obtain

Câu hỏi thường gặp về incur

incur nghĩa là gì?

incur nghĩa là gánh chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). incur là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make oneself subject to.

incur dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ incur có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

incur được dùng trong câu như thế nào?

An investment project is usually incurs a negative cash flow in the first year, known as the cost of investment. («Managerial Economics/Investment and innovation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254749 (bản sửa đổi 2722084).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incur, mã đối chiếu EV-BE89AAAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “incur” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa incur và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

An investment project is usually incurs a negative cash flow in the first year, known as the cost of investment.
«Managerial Economics/Investment and innovation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254749 (bản sửa đổi 2722084). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hetty's first earnings went to pay the debts incurred by her foolish garden-party.

Số tiền kiếm được đầu tiên của Hetty dùng để trả các khoản nợ phát sinh từ bữa tiệc ngoài vườn ngu ngốc của cô.dịch máy, chưa biên tập

Emma Leslie, Hetty's garden-party, and what came of it. Nguồn: Project Gutenberg #76619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And how many a time, in how many situations, had he incurred this form of self-reproach!

Và đã bao nhiêu lần, bao nhiêu tình huống, anh đã phải chịu đựng hình thức tự trách móc này!dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was part of the tradition, and the social ostracism which was the penalty of its infraction was too severe to risk incurring.
Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
After breakfast, Percivale walked to the police-station, to thank the inspector, pay what expenses had been incurred, and see the woman.
George MacDonald, The Vicar's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #9471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But how is it that a lad so young as you can have incurred the enmity of those who sought your life?

Nhưng làm sao mà một chàng trai trẻ như cậu lại có thể phải hứng chịu sự thù hận của những kẻ đã tìm cách lấy mạng cậu?dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Winning His Spurs: A Tale of the Crusades. Nguồn: Project Gutenberg #12308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He has, however, dared to come back, to incur that risk.
Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have no doubt that you did so intend when you incurred them;--and that was perhaps natural.
Anthony Trollope, Orley Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both of the emperors were shot, so were several of the Presidents, and nearly all of the others incurred the penalty of banishment.

Cả hai vị hoàng đế đều bị bắn, một số Tổng thống cũng vậy, và gần như tất cả những người khác đều phải chịu hình phạt trục xuất.dịch máy, chưa biên tập

William O. Stoddard, Ahead of the Army. Nguồn: Project Gutenberg #23744. · Nguyên văn tiếng Anh
It was worth any cost, that a gentleman should fulfil his obligations, however incurred.
Robert Neilson Stephens, A Gentleman Player; His Adventures on a Secret Mission for Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #34650. · Nguyên văn tiếng Anh
Of this last attribute of the neophyte Mr. Devereux had incurred but little.

Thuộc tính cuối cùng này của người mới vào nghề mà ông Devereux đã mắc phải nhưng rất ít.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, The Crooked Stick; Or, Pollie's Probation. Nguồn: Project Gutenberg #35165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And then, too, think of the expense incurred in putting all that coal aboard.
George Cary Eggleston, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #41919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US