authority
danh từB1- authorities
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
authority nghĩa là thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
authority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or right to give orders or make decisions.
Các nét nghĩa của từ authority
- 1
danh từB1
the power or right to give orders or make decisions
quyền lực hoặc quyền ra lệnh hoặc đưa ra quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa authorization · authorisation · potency · dominance · say-so
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
local authority1.125 lần trong kho sách
civil authority798 lần trong kho sách
military authority835 lần trong kho sách
supreme authority590 lần trong kho sách
constituted authority403 lần trong kho sách
legal authority508 lần trong kho sách
royal authority674 lần trong kho sách
municipal authority331 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(usually plural) persons who exercise (administrative) control over others
(thường là số nhiều) người thực hiện quyền kiểm soát (hành chính) đối với người khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an expert whose views are taken as definitive
một chuyên gia có quan điểm được coi là dứt khoátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về authority
authority nghĩa là gì?
authority nghĩa là thẩm quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). authority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the power or right to give orders or make decisions.
authority dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ authority có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
authority được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/authority, mã đối chiếu EV-64D64854. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng