Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sacred

tính từB1
US/ˈseɪkɹəd/

sacred nghĩa là thiêng liêng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sacred là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with religion or religious purposes.

Các nét nghĩa của từ sacred

  1. 1

    tính từB1

    concerned with religion or religious purposes

    liên quan đến tôn giáo hoặc mục đích tôn giáodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa profane

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sacred precincts365 lần trong kho sách

    • sacred edifice308 lần trong kho sách

    • sacred duty842 lần trong kho sách

    • sacred writings252 lần trong kho sách

    • sacred scriptures189 lần trong kho sách

    • sacred majesty363 lần trong kho sách

    • sacred rites176 lần trong kho sách

    • sacred relics179 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    worthy of respect or dedication

    đáng được tôn trọng hoặc cống hiếndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    made or declared or believed to be holy

    được thực hiện hoặc tuyên bố hoặc được cho là thánh thiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consecrated · sanctified

Câu hỏi thường gặp về sacred

sacred nghĩa là gì?

sacred nghĩa là thiêng liêng (bản dịch máy, chưa biên tập). sacred là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with religion or religious purposes.

sacred được dùng trong câu như thế nào?

If I confide in you, will you hold my confidence sacred?” (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sacred, mã đối chiếu EV-D82364B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sacred” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sacred và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If I confide in you, will you hold my confidence sacred?”
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is, indeed, the most sacred place in Benares, the very Holy of Holies, in the estimation of the people.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
To this place they always come alone, for it is sacred.
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Poor James did not know that games were matters of deadly importance, and that a rule was a sacred thing.

James tội nghiệp đã không biết rằng trò chơi là một vấn đề vô cùng quan trọng và luật lệ là một điều thiêng liêng.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All you have told me is sacred; none shall ever know anything from me.
Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They visited in turn two red brick buildings placed at some distance beyond and below the sacred square, devoted to scientific and athletic pursuits.

Họ lần lượt đến thăm hai tòa nhà gạch đỏ nằm cách xa và bên dưới quảng trường linh thiêng, dành cho các hoạt động khoa học và thể thao.dịch máy, chưa biên tập

Herbert M. Hopkins, The Mayor of Warwick. Nguồn: Project Gutenberg #18700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I do not wish it; for kings are sacred objects.
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The effect is good, whatever may be thought of the taste which would allow so sacred an emblem to be thus introduced.
William Henry Giles Kingston, Fred Markham in Russia; Or, The Boy Travellers in the Land of the Czar. Nguồn: Project Gutenberg #21461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ongoloo led them to the top of a small hill on which a sacred hut or temple stood.
R. M. Ballantyne, The Madman and the Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #21813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My men, with heads uncovered, their faces turned toward the sacred peak, were muttering prayers.

Người của tôi, đầu không che, mặt quay về phía đỉnh thiêng, đang lẩm bẩm cầu nguyện.dịch máy, chưa biên tập

Arnold Henry Savage Landor, An Explorer's Adventures in Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #27021. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
That same evening the rebel host made its entry into the thrice-sacred city.
Anatole France, The Revolt of the Angels. Nguồn: Project Gutenberg #32596. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The whole sacred signification of that blessed word overpowered her.
W. Heimburg, Gertrude's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US