Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

missile

danh từ
B2
US/ˈmɪsəl/
missiles

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

missile nghĩa là tên lửa.

Thuộc:Academic Word List (AWL)•Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)

missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives

    →

    một tên lửa mang đầu đạn nổ thông thường hoặc hạt nhân

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ballistic missile
    162 lần trong kho sách
    cuban missile
    54 lần trong kho sách
    nuclear missile
    69 lần trong kho sách
    cruise missile
    55 lần trong kho sách
    shower of missile
    74 lần trong kho sách
    leaden missile
    35 lần trong kho sách
    missile defense
    58 lần trong kho sách
    deadly missile
    92 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B2

    a weapon that is forcibly thrown or projected at a targets but is not self-propelled

    →

    một loại vũ khí được ném hoặc chiếu vào mục tiêu nhưng không tự hành

    Đồng nghĩa:projectile
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
missiles
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa missile và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The peremptory refusal of the proffered terms was followed in a few minutes by a shower of missiles from the hostile force.
Church, Alfred John, The Hammer: A Story of the Maccabean Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scorpions had already been supplied with missiles, and each vessel was provided with a number of earthenware pots filled with sulphur and pitch.

Bọ cạp đã được cung cấp tên lửa và mỗi tàu được cung cấp một số chậu đất nung chứa đầy lưu huỳnh và hắc ín.

Cahun, David-Léon, The adventures of Captain Mago; or, a Phoenician expedition, B.C. 1000, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And it was but one of a score of such dangerous missiles which rained upon him during the next few seconds.

Và đó chỉ là một trong hàng chục tên lửa nguy hiểm như vậy trút xuống anh ta trong vài giây tiếp theo.

Castlemon, Harry, Sailor Jack, the Trader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a harmless enough missile, but it had not left Rambler in a good humor.

Đó là một tên lửa đủ vô hại, nhưng nó không khiến Rambler vui vẻ chút nào.

Harris, Joel Chandler, Aaron in the Wildwoods, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The loads a missile may carry are called a "payload".
Wikipedia contributors, Missile
But the latter, who was watching him, dodged the missile, which struck into the wall a few inches from his head.
Aimard, Gustave, The Border Rifles: A Tale of the Texan War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A minute later, the Koopa Cruiser’s alarm goes off a second time as it correctly detects another Shroob missile.
Wikimedia contributors, Mario & Luigi: Partners in Time/Plot Summary
'Here,' said the archdeacon, handing the offensive missile to his father-in-law; 'I am not going to be the bearer of his love letters.
Trollope, Anthony, Barchester Towers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Although taken in flank, crushed under a storm of missiles, with their cavalry defeated and their centre broken, the Romans fought steadily and well.
Henty, G. A. (George Alfred), The Young Carthaginian: A Story of The Times of Hannibal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The fort was gallantly defended--grenades, stones, and other missiles were hurled on the attacking party; but numbers and enthusiasm prevailed.
Henty, G. A. (George Alfred), With the British Legion: A Story of the Carlist Wars, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I could have waited to see what became of the other missiles if I had wanted to, but I took no interest in such things.
Twain, Mark, The Curious Republic of Gondour, and Other Whimsical Sketches, Nguyên văn tác phẩm
As he dodged to avoid the missile his small remnant of strength deserted him, and he fell from his horse to the ground.
Willett, Edward, Silverspur; or, The Mountain Heroine: A Tale of the Arapaho Country, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “missile”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về missile (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. missile nghĩa là gì trong tiếng Việt?

missile có nghĩa chính là: một tên lửa mang đầu đạn nổ thông thường hoặc hạt nhân. Định nghĩa tiếng Anh: "a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives".

2. missile thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

missile là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của missile theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), missile được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɪsəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. missile thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ missile được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của missile gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của missile gồm: missiles.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với missile là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ballistic missile, cuban missile, nuclear missile, cruise missile, shower of missile.

7. missile có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: projectile. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến missile?

Từ missile xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với missile đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The peremptory refusal of the proffered terms was followed in a few minutes by a shower of missiles from the hostile force.". Câu văn minh họa cách dùng missile làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng missile?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.