Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

him

pronoun
A1
US/ˈhɪm/
Ý nghĩa trọng tâm

him là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa him và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.

    Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.

    OpenStax, Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images (Writing Guide with Handbook)
    According to him, this last form of government—where the most qualified citizens form the ruling power—would be the best.
    Wikimedia contributors, Is democracy the best form of governance?
    Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them.

    Thỉnh thoảng gia đình Shaw đi du lịch cùng anh vào cuối tuần và anh thường đi tàu đến thành phố để thăm họ.

    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw
    For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.

    Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.

    Wikimedia contributors, The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People
    Luckily, Stout’s father gave him the option to either go to school or work; Stout chose to work.
    Wikimedia contributors, Menomonie, Wisconsin History/kidda1438
    Any amount of description of the right kind of food will never satisfy him.
    Wikimedia contributors, Pragmatics/History/1970s
    Pechorin asks him "has your conscience nothing to say to you?"
    Wikimedia contributors, Book Reviews/A Hero of Our Time
    Albert considered himself fortunate… his father had a skilled job that enabled him to be self-employed.
    Wikimedia contributors, Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School
    If Joe is interested and knowledgable about the brain and its neural pathways, this model would be ideal for him to present.

    Nếu Joe quan tâm và hiểu biết về bộ não cũng như các đường dẫn thần kinh của nó thì mô hình này sẽ là lý tưởng để anh ấy trình bày.

    Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Models of Speech Perception
    Matthew writes, “Peter remembered the words of Jesus who had said to him, ‘Before the rooster crows, you will deny me three times.’

    Ma-thi-ơ viết: “Phi-e-rơ nhớ lại lời Đức Chúa Giê-su đã nói với mình: ‘Trước khi gà gáy, ngươi sẽ chối ta ba lần.’

    Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles
    He was sickly, so his parents sent him to Verdanturf.
    Wikimedia contributors, A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Hoenn/Petalburg City
    Desperate to have him reveal his secret, Ash and Brock did various "chores" for him in which their Pokémon helped out too.
    Wikimedia contributors, Pokémon/Characters/Bruno

    Câu hỏi thường gặp về him (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. him nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    him có nghĩa chính là: him là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "him".

    2. him thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    him là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của him theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), him được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. him thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ him được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của him gồm những dạng nào?

    Từ him có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với him là gì?

    Từ him thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. him có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến him?

    Từ him xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với him đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him." (Dịch nghĩa: Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.). Câu văn minh họa cách dùng him làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng him?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.