aunt
danh từ- aunts
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
aunt nghĩa là dì.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1A1
danh từ
the sister of your father or mother
→chị gái của bố hoặc mẹ bạn
Đồng nghĩa:auntie, auntyTrái nghĩa:uncleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)aunt hannah1.759 lần trong kho sáchaunt jane2.141 lần trong kho sáchaunt mary1.953 lần trong kho sáchaunt polly1.139 lần trong kho sáchaunt maria1.139 lần trong kho sáchaunt milly896 lần trong kho sáchaunt betsy829 lần trong kho sáchaunt betty854 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa aunt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Here Aunt Enid’s voice was heard on the landing outside, saying, “Little ones—bed,” in no uncertain tones.“Thank you, auntie, we can get along yet a while; something may turn up for us yet,” answered Nettie, kissing her aunt.“Cám ơn dì, chúng ta có thể thân thiết với nhau thêm một thời gian nữa; Có thể điều gì đó sẽ xảy đến với chúng ta,” Nettie trả lời và hôn dì mình.
"She is," replied Aunt Floy, whose eyes were red with weeping.My aunt and all his friends advised him to retire from the army, and to marry and live tranquilly.It’s too far for her to walk,” Judge Ralston said, putting her and her aunt into it, and then returning to his wife.In a moment it seemed to her that her aunt had donned her hat and mantle.I have met him every day in the apartments of my aunt.They looked at their aunt in that far-off impassive manner with which participants in a high pageant or solemn observance always regard one another.Họ nhìn dì mình bằng một thái độ dửng dưng khác thường mà những người tham dự một cuộc thi hoa hậu hay lễ kỷ niệm trang trọng luôn coi trọng nhau.
Duniasha's aunt had come to spend the night with her, so as to keep her courage up."Sara is cut up about this news from Edward, terribly disappointed; and Aunt Bett is as cross as two sticks."Sara chán ngấy tin tức này từ Edward, vô cùng thất vọng; còn dì Bett thì tức giận như hai cây gậy.
To be in Glasgow without going to see his aunt would be, he was aware, an unpardonable and heartless thing.The manner in which her aunt met her strengthened this feeling.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “aunt”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aunt” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về aunt (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. aunt nghĩa là gì trong tiếng Việt?
aunt có nghĩa chính là: chị gái của bố hoặc mẹ bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "the sister of your father or mother".
2. aunt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
aunt là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của aunt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aunt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈænt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. aunt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ aunt được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của aunt gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của aunt gồm: aunts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aunt là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: aunt hannah, aunt jane, aunt mary, aunt polly, aunt maria.
7. aunt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: auntie, aunty. Các từ trái nghĩa tương phản: uncle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aunt?
Từ aunt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với aunt đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Here Aunt Enid’s voice was heard on the landing outside, saying, “Little ones—bed,” in no uncertain tones.". Câu văn minh họa cách dùng aunt làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aunt?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.