autumn
danh từA1- autumns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
autumn nghĩa là mùa thu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees.
Các nét nghĩa của từ autumn
- 1
danh từA1
the season when the leaves fall from the trees
mùa lá rụng khỏi câydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
autumn leaves513 lần trong kho sách
autumn tints91 lần trong kho sách
tints of autumn87 lần trong kho sách
autumn rains86 lần trong kho sách
early autumn556 lần trong kho sách
autumn evenings97 lần trong kho sách
late autumn504 lần trong kho sách
autumn winds118 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về autumn
autumn nghĩa là gì?
autumn nghĩa là mùa thu (bản dịch máy, chưa biên tập). autumn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season when the leaves fall from the trees.
autumn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ autumn có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
autumn được dùng trong câu như thế nào?
Ladies are not customarily so very late in returning from a ride on chill evenings of Autumn. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/autumn, mã đối chiếu EV-7D82B902. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng