shock
danh từ, động từA2- shocked
- shocking
- shocks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
shock nghĩa là cú sốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.
Các nét nghĩa của từ shock
- 1
danh từA2
the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally
cảm giác đau khổ và hoài nghi mà bạn có khi điều gì đó tồi tệ xảy ra vô tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa daze · stupor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electric shock993 lần trong kho sách
sudden shock803 lần trong kho sách
violent shock389 lần trong kho sách
severe shock389 lần trong kho sách
terrible shock605 lần trong kho sách
greatly shock434 lần trong kho sách
inexpressibly shock170 lần trong kho sách
rude shock213 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the violent interaction of individuals or groups entering into combat
sự tương tác bạo lực của các cá nhân hoặc nhóm tham gia chiến đấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impact
- 3
danh từA2
a reflex response to the passage of electric current through the body
phản ứng phản xạ khi dòng điện chạy qua cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electric shock · electrical shock
- 4
động từA2
surprise greatly
rất ngạc nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa floor · ball over · blow out of the water · take aback
- 5
động từA2
strike with disgust or revulsion
tấn công với sự ghê tởm hoặc ghê tởmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa offend · scandalize · scandalise · appal · appall · outrage
- 6
động từA2
strike with horror or terror
tấn công với sự kinh hoàng hoặc khủng bốdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shock
shock nghĩa là gì?
shock nghĩa là cú sốc (bản dịch máy, chưa biên tập). shock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally.
shock dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ shock có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
shock được dùng trong câu như thế nào?
The public had been shocked by the revelations of Melville. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shock, mã đối chiếu EV-797CCBC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng