drown
động từB1- drowned
- drowning
- drowns
drown nghĩa là chết đuối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drown là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover completely or make imperceptible.
Các nét nghĩa của từ drown
- 1
động từB1
cover completely or make imperceptible
che phủ hoàn toàn hoặc làm cho không thể nhận radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa submerge · overwhelm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
nearly drown471 lần trong kho sách
drown rat95 lần trong kho sách
- 2
động từB1
get rid of as if by submerging
thoát khỏi như thể bằng cách nhấn chìmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
die from being submerged in water, getting water into the lungs, and asphyxiating
Câu hỏi thường gặp về drown
drown nghĩa là gì?
drown nghĩa là chết đuối (bản dịch máy, chưa biên tập). drown là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover completely or make imperceptible.
drown được dùng trong câu như thế nào?
"Yes, granny; about the fountains you told me of, and the lake where the young lord was drowned." (Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drown, mã đối chiếu EV-C84F216C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng