Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anchor

danh từ, động từB2
US/ˈæŋkɚ/
anchored
anchoring
anchors

anchor nghĩa là mỏ neo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving.

Các nét nghĩa của từ anchor

  1. 1

    danh từB2

    a mechanical device that prevents a vessel from moving

    một thiết bị cơ khí ngăn cản tàu di chuyểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ground tackle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • weighed anchor658 lần trong kho sách

    • weigh anchor396 lần trong kho sách

    • cast anchor1.043 lần trong kho sách

    • dropped anchor695 lần trong kho sách

    • sheet anchor316 lần trong kho sách

    • lying at anchor600 lần trong kho sách

    • weighing anchor136 lần trong kho sách

    • riding at anchor234 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a central cohesive source of support and stability

    một nguồn hỗ trợ và ổn định gắn kết trung tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mainstay · keystone · backbone · linchpin · lynchpin

  3. 3

    danh từB2

    a television reporter who coordinates a broadcast to which several correspondents contribute

    một phóng viên truyền hình điều phối một chương trình phát sóng có nhiều phóng viên đóng gópdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa anchorman · anchorperson

  4. 4

    động từB2

    fix firmly and stably

    sửa chữa chắc chắn và ổn địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ground

  5. 5

    động từB2

    secure a vessel with an anchor

    cố định con tàu bằng mỏ neodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cast anchor · drop anchor

Câu hỏi thường gặp về anchor

anchor nghĩa là gì?

anchor nghĩa là mỏ neo (bản dịch máy, chưa biên tập). anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving.

anchor được dùng trong câu như thế nào?

Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot. (Henry Tracey Coxwell, A knight of the air. Nguồn: Project Gutenberg #74709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anchor, mã đối chiếu EV-380E4B07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “anchor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa anchor và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot.
Henry Tracey Coxwell, A knight of the air. Nguồn: Project Gutenberg #74709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wind abated the next day, when we weighed anchor, and entered the Bay of Gibraltar.
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The captain and his messmates saw him over the side, two days after we had anchored in Port Royal.

Thuyền trưởng và những người bạn đồng hành của anh ta đã nhìn thấy anh ta ở mạn bên, hai ngày sau khi chúng tôi thả neo ở Port Royal.dịch máy, chưa biên tập

Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"To think," she concluded, "of you two young ladies sitting down to table with people out of Anchor and Hope Alley!"
Amy Walton, Penelope and the Others: Story of Five Country Children. Nguồn: Project Gutenberg #21231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We got on board, and steamed round to the north side, anchoring off Bonabona.
James Chalmers, Adventures in New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #17694. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then it rubs its eyes and wonders whether it has found its harbor or only lost its anchor.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It will tear her from her anchor and hurl us all to destruction.
R. M. Ballantyne, Blown to Bits; or, The Lonely Man of Rakata. Nguồn: Project Gutenberg #15348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, with the anchor apeak, they were ordered to the capstan again, and they realized that the Young America was actually going to sea.
Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Holyoke followed the schooner, and came to anchor near the West Wind.
Oliver Optic, A Victorious Union. Nguồn: Project Gutenberg #18678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The great idea was discussed in all its bearings till they reached Rock Island, when Paul carefully selected his position, and let go the anchor.
Oliver Optic, Little By Little; or, The Cruise of the Flyaway. Nguồn: Project Gutenberg #22365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The canoe was alongside directly the steamer came to an anchor.
William Henry Giles Kingston, The Three Commanders. Nguồn: Project Gutenberg #24678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The last I saw of him he was in the Goldwing, at anchor off the breakwater, on the outside.
Oliver Optic, All Adrift; Or, The Goldwing Club. Nguồn: Project Gutenberg #25577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US