anchor
danh từ, động từB2- anchored
- anchoring
- anchors
anchor nghĩa là mỏ neo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving.
Các nét nghĩa của từ anchor
- 1
danh từB2
a mechanical device that prevents a vessel from moving
một thiết bị cơ khí ngăn cản tàu di chuyểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ground tackle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
weighed anchor658 lần trong kho sách
weigh anchor396 lần trong kho sách
cast anchor1.043 lần trong kho sách
dropped anchor695 lần trong kho sách
sheet anchor316 lần trong kho sách
lying at anchor600 lần trong kho sách
weighing anchor136 lần trong kho sách
riding at anchor234 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a central cohesive source of support and stability
một nguồn hỗ trợ và ổn định gắn kết trung tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mainstay · keystone · backbone · linchpin · lynchpin
- 3
danh từB2
a television reporter who coordinates a broadcast to which several correspondents contribute
một phóng viên truyền hình điều phối một chương trình phát sóng có nhiều phóng viên đóng gópdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anchorman · anchorperson
- 4
động từB2
fix firmly and stably
sửa chữa chắc chắn và ổn địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ground
- 5
động từB2
secure a vessel with an anchor
cố định con tàu bằng mỏ neodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cast anchor · drop anchor
Câu hỏi thường gặp về anchor
anchor nghĩa là gì?
anchor nghĩa là mỏ neo (bản dịch máy, chưa biên tập). anchor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical device that prevents a vessel from moving.
anchor được dùng trong câu như thế nào?
Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot. (Henry Tracey Coxwell, A knight of the air. Nguồn: Project Gutenberg #74709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anchor, mã đối chiếu EV-380E4B07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng