morality
danh từB2- moralities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
morality nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
morality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concern with the distinction between good and evil or right and wrong.
Các nét nghĩa của từ morality
- 1
danh từB2
concern with the distinction between good and evil or right and wrong
quan tâm đến sự phân biệt giữa thiện và ác hoặc đúng và saidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa immorality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
conventional morality46 lần trong kho sách
code of morality97 lần trong kho sách
standard of morality108 lần trong kho sách
lax morality27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
motivation based on ideas of right and wrong
động lực dựa trên ý tưởng đúng và saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ethical motive · ethics · morals
Câu hỏi thường gặp về morality
morality nghĩa là gì?
morality nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập). morality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concern with the distinction between good and evil or right and wrong.
morality dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ morality có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
morality được dùng trong câu như thế nào?
Morality only exists in God’s relationship to minds, since only minds are capable of comprehending God’s goodness. («Historical Introduction to Philosophy/Metaphysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25818 (bản sửa đổi 2482327).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/morality, mã đối chiếu EV-1594D222. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng