coast
danh từ, động từA2- coasted
- coasting
- coasts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
coast nghĩa là Bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean.
Các nét nghĩa của từ coast
- 1
danh từA2
the shore of a sea or ocean
bờ biển hoặc đại dươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seashore · seacoast · sea-coast
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coast of africa1.887 lần trong kho sách
pacific coast1.531 lần trong kho sách
west coast3.023 lần trong kho sách
east coast1.882 lần trong kho sách
western coast1.318 lần trong kho sách
eastern coast1.106 lần trong kho sách
atlantic coast815 lần trong kho sách
sea coast2.755 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a slope down which sleds may coast
một con dốc mà xe trượt có thể trượt xuốngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the area within view
khu vực trong tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
move effortlessly
di chuyển dễ dàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về coast
coast nghĩa là gì?
coast nghĩa là Bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập). coast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean.
coast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ coast có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
coast được dùng trong câu như thế nào?
But you must take camels and work from the coast. (Fred C. Cornell, The glamour of prospecting. Nguồn: Project Gutenberg #70674.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coast, mã đối chiếu EV-6BC60ED3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng