pride
danh từA2- prided
- prides
- priding
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pride nghĩa là niềm tự hào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of self-respect and personal worth.
Các nét nghĩa của từ pride
- 1
danh từA2
a feeling of self-respect and personal worth
một cảm giác tự trọng và giá trị cá nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pridefulnessTrái nghĩa humility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
verner's pride519 lần trong kho sách
wounded pride892 lần trong kho sách
false pride473 lần trong kho sách
national pride420 lần trong kho sách
pardonable pride208 lần trong kho sách
family pride815 lần trong kho sách
honest pride350 lần trong kho sách
offended pride227 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
satisfaction with your (or another's) achievements
sự hài lòng với thành tích của bạn (hoặc của người khác)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the trait of being spurred on by a dislike of falling below your standards
đặc điểm bị thúc đẩy bởi việc không thích bị tụt xuống dưới tiêu chuẩn của bạndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pride
pride nghĩa là gì?
pride nghĩa là niềm tự hào (bản dịch máy, chưa biên tập). pride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of self-respect and personal worth.
pride dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pride có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pride được dùng trong câu như thế nào?
She raised her head with a magnificent pride and lofty disdain that almost annihilated him. (Charlotte M. Brame, A Fair Mystery: The Story of a Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #41932.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pride, mã đối chiếu EV-282A1516. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng