E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dare”

566 câu thật có từ dare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dare nghĩa là dám. dare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take upon oneself. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "And though, of course, Miss Lisle lost her situation through it, I dare say she finds it quite made up to her."

    Từ trong câu: lost, dare, situation, miss, though, course, lose, find

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She felt as though she hardly dared speak, for fear of frightening the pretty little laughing child.

    Từ trong câu: frightening, feel, though, hardly, dare, speak, fear, frighten

    E. M. Delafield, Consequences. Nguồn: Project Gutenberg #34935. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hundred years was a long time to be someone else, and now Danton was wondering if he dared trust himself anymore as a soldier.

    Từ trong câu: anymore, hundred, year, long, time, someone, else, now

    Bryce Walton, Martian Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #63997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hardly dare1.900 lần
  • scarcely dare1.398 lần
  • dare to speak1.585 lần
  • dare to breathe548 lần
  • dare devil583 lần
  • dare venture507 lần
  • dare to touch620 lần
  • dare to ask981 lần
  • dare to hope1.049 lần
  • dare to raise397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dare trong kho câu?
Kho câu có 566 câu có từ dare hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dare: Câu phủ định (204 câu), Quá khứ đơn (131 câu), would (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.