hundred
numberA2hundred nghĩa là trăm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s.
Các nét nghĩa của từ hundred
- 1
danh từA2
ten 10s
mười 10 giâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 100 · c · century · one c
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hundred yards17.196 lần trong kho sách
five hundred21.860 lần trong kho sách
hundred pounds12.134 lần trong kho sách
hundred dollars10.850 lần trong kho sách
hundred thousand13.875 lần trong kho sách
hundred miles10.175 lần trong kho sách
four hundred11.819 lần trong kho sách
hundred years15.200 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
being ten more than ninety
mười hơn chín mươidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one hundred · 100 · c
Câu hỏi thường gặp về hundred
hundred nghĩa là gì?
hundred nghĩa là trăm (bản dịch máy, chưa biên tập). hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s.
hundred được dùng trong câu như thế nào?
It has evolved over several hundred years and now forms the core of a wide range of legal systems used in most Commonwealth countries. («English Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108925 (bản sửa đổi 2807927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hundred, mã đối chiếu EV-5624DCDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng