lost
tính từA2lost nghĩa là bị mất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control.
Các nét nghĩa của từ lost
- 1
tính từA2
no longer in your possession or control
không còn thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát của bạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa found
- 2
tính từA2
having lost your bearings
đã mất phương hướng của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confused · disoriented
- 3
tính từA2
spiritually or physically doomed or destroyed
bị diệt vong hoặc bị hủy diệt về mặt tinh thần hoặc thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa saved
Câu hỏi thường gặp về lost
lost nghĩa là gì?
lost nghĩa là bị mất (bản dịch máy, chưa biên tập). lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control.
lost được dùng trong câu như thế nào?
Judson sadly lost one of his children to the flu and tuberculosis, which he recalled as the biggest tragedy of his life. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/A Self-Made Man», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300868 (bản sửa đổi 2577792).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lost, mã đối chiếu EV-F3C8F983. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng