scarcely
trạng từB2scarcely nghĩa là hiếm khi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scarcely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
Các nét nghĩa của từ scarcely
- 1
trạng từB2
only a very short time before
chỉ một thời gian rất ngắn trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barely · hardly · just · scarce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scarcely perceptible1.007 lần trong kho sách
scarcely audible927 lần trong kho sách
scarcely less2.536 lần trong kho sách
scarcely able2.076 lần trong kho sách
scarcely believe2.311 lần trong kho sách
scarcely knew3.097 lần trong kho sách
scarcely knowing1.013 lần trong kho sách
scarcely dared765 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
almost not
gần như khôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hardly
Câu hỏi thường gặp về scarcely
scarcely nghĩa là gì?
scarcely nghĩa là hiếm khi (bản dịch máy, chưa biên tập). scarcely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
scarcely được dùng trong câu như thế nào?
In his garrulous contributions to biographical literature he has himself given, with scarcely a single exception, the names of his works, anonymous or not. («Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scarcely, mã đối chiếu EV-D338DEB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng